VietRad AI Hub
Sat, Aug 29
AI Online
Feed
Lộ trình học/HRCT Bệnh phổi Kẽ và Bệnh phổi Lan tỏa
Nâng cao

HRCT Bệnh phổi Kẽ và Bệnh phổi Lan tỏa

HRCT of Interstitial and Diffuse Lung Disease

Lộ trình chuyên sâu về HRCT bệnh phổi kẽ và bệnh phổi lan tỏa dựa trên cách tiếp cận pattern–phân bố–bối cảnh lâm sàng. Học viên đi từ kỹ thuật chụp và từ vựng Fleischner tới UIP, NSIP, hypersensitivity pneumonitis, sarcoidosis, bệnh mô liên kết, bệnh nghề nghiệp và các tình trạng cấp chồng nền mạn. Khóa học nhấn mạnh phân loại mức độ tin cậy, vai trò hội chẩn đa chuyên khoa, theo dõi định lượng và báo cáo có cấu trúc.

300 AI Credit / lộ trình

Module 1: Kỹ thuật, giải phẫu và ngôn ngữ HRCT

Module 1: HRCT Technique, Anatomy, and Terminology

0/3 bài hoàn thành

Bài 1: Protocol HRCT: hít vào, thở ra, nằm sấp và tái tạo

(Bài 1)

Lesson 1: HRCT Protocol—Inspiration, Expiration, Prone Imaging, and Reconstruction

Chuẩn hóa protocol HRCT liều phù hợp; lát mỏng; kernel; ảnh hít vào, thở ra và nằm sấp; kiểm soát motion, dependent opacity và chất lượng đủ để hội chẩn ILD. Giữ tương thích với article hiện có của node này.

Bài 2: Tiểu thùy phổi thứ cấp và các trục phân bố tổn thương

(Bài 2)

Lesson 2: The Secondary Pulmonary Lobule and Axes of Disease Distribution

Giải phẫu tiểu thùy phổi thứ cấp và cách định vị tổn thương theo trục đầu–chân, trung tâm–ngoại vi, quanh bạch huyết, ngẫu nhiên và trung tâm tiểu thùy.

Bài 3: Từ vựng Fleischner 2024: kính mờ, lưới, tổ ong, nốt và khí phế quản đồ

(Bài 3)

Lesson 3: 2024 Fleischner Glossary: Ground-Glass Opacity, Reticulation, Honeycombing, Nodules, and Air Bronchograms

Áp dụng Fleischner Society Glossary 2024; định nghĩa và phân biệt ground-glass opacity, consolidation, reticulation, honeycombing, traction bronchiectasis/bronchiolectasis, nodules, cyst, cavity, emphysema, mosaic attenuation và air trapping; tránh thuật ngữ mơ hồ.

Module 2: Các pattern xơ hóa nền tảng

Module 2: Foundational Fibrotic Patterns

0/5 bài hoàn thành

Bài 4: UIP và IPF theo ATS/ERS/JRS/ALAT 2022

(Bài 4)

Lesson 4: UIP and IPF per 2022 ATS/ERS/JRS/ALAT Guidelines

Phân loại HRCT UIP, probable UIP, indeterminate for UIP và alternative diagnosis; dấu hiệu phân bố dưới màng phổi-đáy phổi, tổ ong, giãn phế quản co kéo; tích hợp tuổi, nguyên nhân thứ phát, MDD và giới hạn của CT trong chẩn đoán IPF.

Bài 5: NSIP tế bào và xơ hóa: dấu hiệu HRCT và chẩn đoán phân biệt

(Bài 5)

Lesson 5: Cellular and Fibrotic NSIP: HRCT Features and Differential Diagnosis

Tách cellular và fibrotic NSIP; ground-glass đối xứng vùng đáy, reticulation, traction bronchiectasis, subpleural sparing; phân biệt UIP, HP, OP và phù; nhấn mạnh NSIP là pattern không phải một chẩn đoán nguyên nhân.

Bài 6: Organizing pneumonia nguyên phát và thứ phát

(Bài 6)

Lesson 6: Primary and Secondary Organizing Pneumonia

Consolidation ngoại vi/quanh phế quản, perilobular opacity, reversed halo và tổn thương di chuyển; phân biệt COP với OP thứ phát do nhiễm trùng, thuốc, bệnh mô liên kết và sau điều trị; nhận diện các dấu hiệu không đặc hiệu và khi cần sinh thiết.

Bài 7: Hypersensitivity pneumonitis không xơ hóa và xơ hóa theo ATS/JRS/ALAT

(Bài 7)

Lesson 7: Non-fibrotic and Fibrotic Hypersensitivity Pneumonitis under the ATS/JRS/ALAT Framework

Phân loại HP không xơ hóa và xơ hóa theo ATS/JRS/ALAT; đọc pattern đường thở nhỏ, three-density pattern và phân mức typical, compatible, indeterminate; liên kết phơi nhiễm, BAL, bệnh học và MDD.

Bài 8: Pleuroparenchymal fibroelastosis và các mimics xơ hóa đỉnh phổi

(Bài 8)

Lesson 8: Pleuroparenchymal Fibroelastosis and Mimics of Upper-Lobe Fibrosis

Mô tả PPFE, pattern PPFE-like và giảm thể tích thùy trên; dùng diễn tiến và bệnh sử để phân biệt apical cap, lao cũ, xạ trị, thoracotomy, viêm cột sống dính khớp, sarcoidosis và u đỉnh; đánh giá biến chứng.

Module 3: ILD liên quan bệnh mô liên kết

Module 3: Connective Tissue Disease-Associated ILD

0/3 bài hoàn thành

Bài 9: Systemic sclerosis–associated ILD và pattern NSIP

(Bài 9)

Lesson 9: Systemic Sclerosis–Associated ILD and the NSIP Pattern

Phân tích SSc-ILD, fibrotic NSIP ưu thế đáy, dấu hiệu thực quản giãn và hít sặc; đánh giá mức độ, tiến triển và biến chứng tăng áp phổi; phân biệt với UIP và aspiration-related disease.

Bài 10: Rheumatoid arthritis–associated ILD, đường thở và màng phổi

(Bài 10)

Lesson 10: Rheumatoid Arthritis–Associated ILD, Airway, and Pleural Disease

Tách RA-UIP, RA-NSIP, OP, follicular bronchiolitis, bronchiectasis và bệnh màng phổi; nhận diện nốt dạng thấp và biến chứng thuốc; trình bày ý nghĩa tiên lượng của pattern UIP trong RA.

Bài 11: Myositis, antisynthetase, Sjögren và IPAF trên HRCT

(Bài 11)

Lesson 11: Myositis, Antisynthetase, Sjögren, and IPAF on HRCT

So sánh NSIP, OP, NSIP-OP overlap trong myositis/antisynthetase; LIP và amyloid/cyst trong Sjögren; giới thiệu IPAF như khung hội chẩn chứ không phải chẩn đoán hình ảnh; nhấn mạnh dấu hiệu ngoài phổi và xét nghiệm huyết thanh.

Module 4: Phơi nhiễm, điều trị và thuốc lá

Module 4: Exposures, Treatments, and Smoking

0/4 bài hoàn thành

Bài 12: Pneumoconiosis và ILD nghề nghiệp: silica, than, asbestos và kim loại

(Bài 12)

Lesson 12: Pneumoconiosis and Occupational ILD: Silica, Coal, Asbestos, and Metals

Phân biệt silicosis/CWP, progressive massive fibrosis, asbestosis, pleural plaques, hard-metal disease và berylliosis dựa trên pattern-phân bố-phơi nhiễm; nhận diện biến chứng lao, ung thư phổi và mesothelioma.

Bài 13: Bệnh phổi do thuốc, xạ trị và độc tính điều trị ung thư

(Bài 13)

Lesson 13: Drug-Induced Lung Disease, Radiation, and Cancer Therapy Toxicity

Tiếp cận độc tính phổi theo pattern OP, NSIP, DAD, HP, eosinophilic pneumonia và fibrosis; liên hệ amiodarone, methotrexate, nitrofurantoin, immune checkpoint inhibitors và radiation pneumonitis/fibrosis; ưu tiên timeline và loại trừ nhiễm trùng.

Bài 14: RB-ILD và DIP trong phổ bệnh phổi liên quan thuốc lá

(Bài 14)

Lesson 14: RB-ILD and DIP in the Spectrum of Smoking-Related Lung Disease

Phân biệt respiratory bronchiolitis, RB-ILD và DIP; nốt trung tâm tiểu thùy, ground-glass, air trapping, emphysema; liên hệ smoking history và bệnh học; nêu giới hạn HRCT trong phân biệt RB-ILD với DIP.

Bài 15: Pulmonary Langerhans cell histiocytosis

(Bài 15)

Lesson 15: Pulmonary Langerhans Cell Histiocytosis

Diễn tiến nốt thành cavitary nodules rồi cyst méo mó ưu thế thùy trên-trung, sparing costophrenic angles; phân biệt LAM, emphysema và infection; liên hệ hút thuốc và biến chứng tràn khí/tăng áp phổi.

Module 5: Bệnh hạt, nang và lấp đầy phế nang

Module 5: Granulomatous, Cystic, and Filling Diseases

0/4 bài hoàn thành

Bài 16: Sarcoidosis phổi và pattern quanh bạch huyết

(Bài 16)

Lesson 16: Pulmonary Sarcoidosis and Perilymphatic Patterns

Phân bố nốt quanh bạch huyết, hạch đối xứng, conglomerate fibrosis thùy trên, galaxy sign và biến chứng đường thở/mạch; dùng Scadding có giới hạn; phân biệt lymphangitic carcinomatosis, silicosis và infection.

Bài 17: Lymphangioleiomyomatosis và bệnh nang lan tỏa ở phụ nữ

(Bài 17)

Lesson 17: Lymphangioleiomyomatosis and Cystic Lung Disease in Women

Nang tròn thành mỏng phân bố lan tỏa, chylous effusion, angiomyolipoma và TSC; phân biệt LIP, BHD, PLCH và emphysema; nêu vai trò VEGF-D và giới hạn của chẩn đoán HRCT đơn độc.

Bài 18: Birt–Hogg–Dubé, LIP và thuật toán chẩn đoán bệnh phổi dạng nang

(Bài 18)

Lesson 18: Birt–Hogg–Dubé, LIP, and Diagnostic Algorithms for Cystic Lung Disease

So sánh hình dạng, phân bố và dấu hiệu kèm theo của BHD, LIP, amyloidosis, light-chain deposition, Pneumocystis và cystic metastases; liên hệ tổn thương da-thận và autoimmune context; xây thuật toán nang thật so với emphysema/honeycombing.

Bài 19: Pulmonary alveolar proteinosis và chẩn đoán phân biệt crazy paving

(Bài 19)

Lesson 19: Pulmonary Alveolar Proteinosis and Differential Diagnosis of Crazy Paving

Crazy paving trong PAP và các mimics gồm phù, DAH, infection, ARDS, OP và adenocarcinoma; mô tả phân bố bản đồ, giới hạn đặc hiệu, tích hợp triệu chứng-miễn dịch và khi cần BAL.

Module 6: Tình trạng cấp trên nền ILD và mimics

Module 6: Acute Events on ILD and Mimics

0/2 bài hoàn thành

Bài 20: Đợt cấp IPF và acute exacerbation của ILD xơ hóa

(Bài 20)

Lesson 20: IPF Exacerbation and Acute Exacerbation of Fibrotic ILD

Định nghĩa lâm sàng-hình ảnh acute exacerbation, ground-glass/consolidation mới chồng nền fibrosis, pattern peripheral/multifocal/diffuse; loại trừ phù, PE, infection và aspiration; nhấn mạnh giá trị so sánh CT cũ.

Bài 21: Kính mờ cấp lan tỏa ở bệnh nhân ILD: nhiễm trùng, phù, xuất huyết và DAD

(Bài 21)

Lesson 21: Acute Diffuse Ground-Glass Opacity in ILD Patients: Infection, Edema, Hemorrhage, and DAD

Thuật toán cấp cứu dựa trên timeline, miễn dịch, phân bố, septal thickening, pleural effusion, airway findings và Hb; phân biệt opportunistic infection, cardiogenic edema, DAH, aspiration và diffuse alveolar damage; hướng dẫn báo động phát hiện nguy kịch.

Module 7: ILA, tiến triển, biến chứng và hội chẩn

Module 7: ILA, Progression, Complications, and Consultation

0/4 bài hoàn thành

Bài 22: Interstitial lung abnormalities theo ATS Clinical Statement 2025

(Bài 22)

Lesson 22: Interstitial Lung Abnormalities per 2025 ATS Clinical Statement

Định nghĩa ILA, phân biệt với ILD và dependent/aspiration artifacts; phân nhóm non-subpleural, subpleural nonfibrotic và subpleural fibrotic; yếu tố nguy cơ tiến triển, đánh giá ban đầu và theo dõi theo ATS 2025.

Bài 23: Progressive pulmonary fibrosis và đánh giá tiến triển trên HRCT

(Bài 23)

Lesson 23: Progressive Pulmonary Fibrosis and Assessing Progression on HRCT

Áp dụng định nghĩa PPF ATS/ERS/JRS/ALAT 2022; so sánh định tính/định lượng fibrosis theo thời gian, traction bronchiectasis, honeycombing, volume loss; tích hợp triệu chứng và sinh lý hô hấp; tránh dùng CT đơn độc để tuyên bố tiến triển.

Bài 24: Biến chứng ILD: tăng áp phổi, ung thư phổi, CPFE và tràn khí

(Bài 24)

Lesson 24: ILD Complications: Pulmonary Hypertension, Lung Cancer, CPFE, and Pneumothorax

Nhận diện dấu hiệu CT của pulmonary hypertension, lung cancer ẩn trong fibrosis, combined pulmonary fibrosis and emphysema, pneumomediastinum và pneumothorax; nêu cạm bẫy PET/CT và vai trò surveillance cá thể hóa.

Bài 25: Hội chẩn đa chuyên khoa, sinh thiết và báo cáo HRCT có cấu trúc

(Bài 25)

Lesson 25: Multidisciplinary Discussion, Biopsy, and Structured HRCT Reporting

Tích hợp exposure, serology, BAL, pathology, cryobiopsy/surgical biopsy và HRCT trong MDD; xây báo cáo có cấu trúc gồm technique, dominant pattern, distribution, fibrosis, confidence, differential, acute findings, progression và actionable recommendation; kết thúc bằng thuật toán toàn lộ trình.

DashboardFeedCases
Radiology AI
Learning
PodcastsVocab