Cộng hưởng từ (MRI) Sọ não
Brain MRI
Chương trình đào tạo chuyên sâu toàn diện về kỹ thuật, giải phẫu và bệnh học MRI sọ não. Lộ trình được thiết kế theo tiêu chuẩn đào tạo sau đại học chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh, giúp học viên làm chủ từ các chuỗi xung cơ bản, nhận diện giải phẫu bình thường, đến phân tích các bệnh lý mạch máu, u não, nhiễm trùng và thoái hóa thần kinh phức tạp.
300 AI Credit / lộ trình
Module 1: Kỹ thuật & Giải phẫu MRI Sọ não Chuẩn
Module 1: Standard Brain MRI Techniques & Anatomy
0/4 bài hoàn thành
Bài 1: Các chuỗi xung MRI sọ não cơ bản và đặc tính tín hiệu mô
(Bài 1)Lesson 1: Basic Brain MRI Sequences and Tissue Signal Characteristics
- Phân tích đặc tính tín hiệu T1, T2, FLAIR, GRE/SWI, DWI/ADC. - Giải phẫu chất xám, chất trắng, dịch não tủy.
Bài 2: Giải phẫu MRI sọ não bình thường và các biến thể giải phẫu
(Bài 2)Lesson 2: Normal Brain MRI Anatomy and Anatomical Variants
- Mốc giải phẫu nhân nền, não thất, bể chứa dịch. - Biến thể Virchow-Robin, lắng đọng sắt sinh lý.
Bài 3: Giải phẫu hệ thống mạch máu não trên MRA và MRV
(Bài 3)Lesson 3: Anatomy of the Cerebral Vascular System on MRA and MRV
- Đa giác Willis, các nhánh MCA, ACA, PCA trên 3D TOF-MRA. - Tĩnh mạch sâu, xoang tĩnh mạch trên 3D MRV.
Bài 4: Giải phẫu các dây thần kinh sọ (Cranial Nerves) trên chuỗi xung 3D CISS/FIESTA
(Bài 4)Lesson 4: Anatomy of Cranial Nerves on 3D CISS/FIESTA Sequences
- Đường đi 12 cặp dây thần kinh sọ, vùng góc cầu tiểu não. - Chuỗi xung 3D CISS/FIESTA phân giải cao.
Module 2: Bệnh lý Mạch máu & Đột quỵ Nhu mô
Module 2: Vascular Diseases & Parenchymal Stroke
0/4 bài hoàn thành
Bài 5: Nhồi máu não cấp tính, tối cấp và đánh giá vùng bán hoại tử (Penumbra)
(Bài 5)Lesson 5: Acute, Hyperacute Ischemic Stroke and Penumbra Assessment
- Tiêu chuẩn DWI-FLAIR Mismatch, CTP/DWI Core volume. - Mức độ bàng hệ và chỉ định IVT/EVT.
Bài 6: Tắc xoang tĩnh mạch brain (Cerebral Venous Sinus Thrombosis - CVST)
(Bài 6)Lesson 6: Cerebral Venous Sinus Thrombosis (CVST)
- Dấu hiệu huyết khối xoang dọc trên, xoang ngang trên T1/T2/MRV. - Nhồi máu xuất huyết không theo phân vùng động mạch.
Bài 7: Xuất huyết nội sọ và các giai đoạn thoái hóa Hemoglobin trên MRI
(Bài 7)Lesson 7: Intracranial Hemorrhage and Hemoglobin Degradation Stages on MRI
- Diễn tiến tín hiệu Oxy/Deoxy/Methemoglobin/Hemosiderin trên T1/T2/SWI. - Xuất huyết dưới màng nhện (SAH) và vi xuất huyết (Microbleeds).
Bài 8: Dị dạng mạch máu não (AVM, Cavernoma, DAVF) và Phình động mạch nội sọ
(Bài 8)Lesson 8: Cerebral Vascular Malformations (AVM, Cavernoma, DAVF) and Intracranial Aneurysms
- Hình ảnh Nidus AVM, viền hemosiderin popcorn dạng Cavernoma. - Phình mạch túi, bóc tách động mạch trên MRA/CTA.
Module 3: Bệnh lý U Não Chuyên sâu (Neuro-Oncology)
Module 3: Advanced Neuro-Oncology
0/6 bài hoàn thành
Bài 9: Tiếp cận u não: Phân biệt u trong trục/ngoài trục và Tiêu chuẩn RANO
(Bài 9)Lesson 9: Brain Tumor Approach: Distinguishing Intra-axial/Extra-axial and RANO Criteria
- Mốc phân biệt u trong trục vỏ não vs ngoài trục dải màng não. - Tiêu chuẩn RANO đánh giá đáp ứng điều trị u não.
Bài 10: U não trong trục người lớn: Glioma (Phân loại sinh học phân tử WHO 2021)
(Bài 10)Lesson 10: Adult Intra-axial Brain Tumors: Gliomas (WHO 2021 Molecular Classification)
- Phân biệt Glioblastoma, Oligodendroglioma IDH-mutant, 1p/19q codeletion. - Đặc điểm ngấm thuốc, hoại tử và tưới máu rCBV.
Bài 11: U não trong trục trẻ em: Medulloblastoma, Pilocytic Astrocytoma và Ependymoma
(Bài 11) AI Tiên phongLesson 11: Pediatric Intra-axial Brain Tumors: Medulloblastoma, Pilocytic Astrocytoma, and Ependymoma
- U hố sau trẻ em: Medulloblastoma hạn chế khuếch tán mạnh. - Pilocytic Astrocytoma u nang kèm nốt ngấm thuốc.
Bài 12: U não ngoài trục: U màng não (Meningioma) và U dây thần kinh số VIII (Schwannoma)
(Bài 12)Lesson 12: Extra-axial Brain Tumors: Meningioma and Vestibular Schwannoma (CN VIII)
- Dấu hiệu đuôi màng cứng (Dural tail sign) trong Meningioma. - U góc cầu tiểu não Schwannoma ngấm thuốc mạnh.
Bài 13: Bệnh lý vùng yên & trên yên: U tuyến yên (Pituitary Adenoma) và U sọ hầu (Craniopharyngioma)
(Bài 13) AI Tiên phongLesson 13: Sellar and Suprasellar Region Pathology: Pituitary Adenoma and Craniopharyngioma
- Micro/Macroadenoma tuyến yên xâm lấn xoang hang. - Craniopharyngioma dạng nang ngấm thuốc viền vôi hóa.
Bài 14: Các dấu hiệu hình ảnh học đặc trưng trong chẩn đoán u não
(Bài 14)Lesson 14: Characteristic Imaging Signs in Brain Tumor Diagnosis
- Dural tail sign, Soap bubble, Wash-in/Wash-out PWI. - Chèn ép phù vận mạch (Vasogenic edema).
Module 4: Nhiễm trùng, Hủy Myelin & Bệnh lý Mạch máu nhỏ
Module 4: Infections, Demyelination & Small Vessel Disease
0/3 bài hoàn thành
Bài 15: Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương: Viêm não, màng não, áp xe và ký sinh trùng
(Bài 15)Lesson 15: CNS Infections: Encephalitis, Meningitis, Abscess, and Parasites
- Áp xe não ngấm thuốc viền hạn chế khuếch tán lòng áp xe. - Viêm não Herpes simplex thùy thái dương, sán não Cysticercosis.
Bài 16: Bệnh lý hủy myelin & Tự miễn: Xơ cứng rải rác (MS) và Viêm tủy thị thần kinh (NMOSD)
(Bài 16)Lesson 16: Demyelinating & Autoimmune Diseases: Multiple Sclerosis (MS) and Neuromyelitis Optica (NMOSD)
- Tiêu chuẩn McDonald MS: Tổn thương vuông góc thể chai Dawson fingers. - Viêm tủy thị thần kinh NMOSD / MOGAD.
Bài 17: Bệnh lý mạch máu nhỏ: Thang đo Fazekas, ARWMC và Bệnh mạch máu não dạng bột (CAA)
(Bài 17)Lesson 17: Small Vessel Disease: Fazekas Scale, ARWMC, and Cerebral Amyloid Angiopathy (CAA)
- Phân độ Fazekas 1-3 thoái hóa chất trắng quanh não thất. - Vi xuất huyết CAA thùy não trên chuỗi SWI.
Module 5: Chấn thương, Thoái hóa & Chẩn đoán Phân biệt
Module 5: Trauma, Degeneration & Differential Diagnosis
0/5 bài hoàn thành
Bài 18: Chấn thương sọ não (TBI): Dập não và Tổn thương sợi trục rải rác (DAI)
(Bài 18)Lesson 18: Traumatic Brain Injury (TBI): Brain Contusion and Diffuse Axonal Injury (DAI)
- Tụ máu ngoài màng cứng, dưới màng cứng cấp/mãn. - Tổn thương sợi trục rải rác DAI độ I-III trên chuỗi SWI.
Bài 19: Hoại tử não do tia xạ (Radiation Necrosis) vs U tái phát trên Perfusion MRI
(Bài 19) AI Tiên phongLesson 19: Radiation Necrosis vs Tumor Recurrence on Perfusion MRI
- Phân biệt rCBV thấp hoại tử tia xạ vs rCBV cao u tái phát. - Đồ thị tưới máu DCE-MRI wash-in/wash-out.
Bài 20: Chẩn đoán phân biệt các tổn thương dạng nang vùng hố sau
(Bài 20)Lesson 20: Differential Diagnosis of Posterior Fossa Cystic Lesions
- Dandy-Walker malformation, Nang màng nhện (Arachnoid cyst). - Epidermoid cyst hạn chế khuếch tán mạnh trên DWI.
Bài 21: Tiếp cận chẩn đoán phân biệt tổn thương dạng vòng nhẫn ngấm thuốc (Ring-enhancing lesions)
(Bài 21)Lesson 21: Approach to Differential Diagnosis of Ring-Enhancing Lesions
- Thuật toán MAGIC DR: Metastasis, Abscess, Glioblastoma, Infarct, Demyelination, Radiation. - Phân biệt bằng DWI, SWI, PWI.
Bài 22: Thuật toán tiếp cận hình ảnh học toàn diện và các thử nghiệm lâm sàng bản lề
(Bài 22) AI Tiên phongLesson 22: Comprehensive Imaging Approach Algorithm and Pivotal Clinical Trials
- Tổng hợp quy trình tiếp cận hình ảnh cấp cứu đột quỵ, u não. - Các thử nghiệm lâm sàng bản lề NINDS, DAWN, DEFUSE 3.
Module 7: Khoảng trống nâng cao MRI thần kinh
Module 7: Advanced Neuroradiology Gaps
0/5 bài hoàn thành
Bài 23: MRI động kinh và tổn thương sinh vỏ
(Bài 23) AI Tiên phongLesson 23: Epilepsy MRI and Epileptogenic Lesions
Áp dụng protocol động kinh để phát hiện xơ hóa hồi hải mã, loạn sản vỏ, u thần kinh–đệm và tổn thương kín đáo.
Bài 24: MRI bệnh thoái hóa thần kinh và sa sút trí tuệ
(Bài 24) AI Tiên phongLesson 24: MRI of Neurodegeneration and Dementia
Đánh giá kiểu teo vùng, bệnh mạch nhỏ, vi xuất huyết và dấu hiệu gợi ý Alzheimer, FTD, DLB hoặc atypical parkinsonism.
Bài 25: MRI thần kinh sọ và vùng góc cầu–tiểu não
(Bài 25) AI Tiên phongLesson 25: Cranial-Nerve and Cerebellopontine-Angle MRI
Dùng chuỗi 3D độ phân giải cao và sau tiêm để đánh giá schwannoma, neuritis, neurovascular conflict và leptomeningeal disease.
Bài 26: Rối loạn độc chất, chuyển hóa và PRES
(Bài 26) AI Tiên phongLesson 26: Toxic-Metabolic Disorders and PRES
Tiếp cận tổn thương đối xứng theo vị trí và DWI, nhận diện PRES, osmotic demyelination, toxic leukoencephalopathy và hypoglycemia.
Bài 27: MRI định lượng, thể tích và kiểm soát chất lượng nối tiếp
(Bài 27) AI Tiên phongLesson 27: Quantitative MRI, Volumetry, and Longitudinal Quality Control
Hiểu ứng dụng và giới hạn của volumetry, perfusion, susceptibility, diffusion metrics và harmonization trong theo dõi.