Series (2)
Frontal

Trật khớp vai trước kèm gãy mấu động lớn đầu xương cánh tay
Nguồn gốc
Bệnh sử lâm sàng
Chấn thương (Trauma).
Chẩn đoán & Phát hiện
Chú giải chưa gắn khảo sát
Chỏm xương cánh tay được thấy nằm dưới mỏm quạ của xương bả vai. Gãy củ lớn của chỏm xương cánh tay cũng được ghi nhận.
BÀN LUẬN: Loại trật khớp vai phổ biến nhất là trật ra trước.
Chẩn đoán
Trật khớp vai ra trước kèm gãy xương củ lớn chỏm xương cánh tay
Chẩn đoán phân biệt
- 1.Gãy xương
- 2.Trật khớp
- 3.Vết bầm tím
- 4.Trật khớp vai ra sau
- 5.Trật khớp vai kiểu dựng đứng
- 6.Gãy đầu trên xương cánh tay không kèm trật khớp
- 7.Trật khớp vai trước
- 8.Trật khớp vai sau
- 9.Trật khớp vai bán phần
Điểm giảng dạy
- “Nhận biết các dấu hiệu chấn thương trên hình ảnh.”
- “Hiểu các kiểu gãy xương phổ biến.”
- “Xác định các tổn thương liên quan.”
- “Trật khớp ra trước là loại trật khớp vai phổ biến nhất, thường liên quan đến việc chỏm xương cánh tay bị di lệch ra trước so với ổ chảo.”
- “Gãy xương củ lớn đi kèm trong khoảng 15-30% các trường hợp trật khớp vai ra trước.”
- “X-quang sau nắn chỉnh là bắt buộc để đảm bảo nắn chỉnh thành công và đánh giá các gãy xương mới hoặc bị bỏ sót.”
- “Trật khớp vai trước là loại phổ biến nhất, chiếm hơn 95% các trường hợp.”
- “Gãy củ lớn thường xảy ra như một chấn thương đi kèm trong trật khớp vai trước.”
- “Chẩn đoán chính xác đòi hỏi phải đánh giá cả sự sắp xếp xương và cấu trúc phần mềm.”
Thảo luận
Bài viết liên quan
Ca bệnh liên quan

Anterior shoulder dislocation with Hill-Sachs lesion

Distal Femoral Metaphyseal Stress Fracture (Gãy xương do căng vùng mâm chày xa xương đùi)

Bilateral anterior shoulder dislocation

Comminuted humeral fracture

Bilateral anterior shoulder fracture-dislocations

Luxatio erecta - inferior shoulder dislocation with fracture of proximal humerus
Chẩn đoán phân biệt

Anterior shoulder dislocation

Avulsion fracture of the greater humeral tuberosity (Gãy bong củ lớn xương cánh tay | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Anterior shoulder dislocation

Bankart and Hill Sachs lesions (Tổn thương Bankart và Hill Sach)

Anterior shoulder dislocation

Humerus greater tuberosity avulsion injury (Chấn thương bong giật củ lớn xương cánh tay | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)