Bài 27: MRI định lượng, thể tích và kiểm soát chất lượng nối tiếp
Tại sao bài học này quan trọng?
Đọc mắt thường phân độ teo thành nhẹ, vừa hay nặng, nhưng thử nghiệm lâm sàng cùng chăm sóc sa sút hiện đại đòi hỏi con số: mililit hồi hải mã (hippocampus), tỷ lệ mất phần trăm năm hóa, cùng thể tích u ngấm thuốc quyết định tiến triển hay ổn định Diagnostic Imaging Brain volumetry and longitudinal chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Cộng hưởng từ (magnetic resonance imaging, MRI) định lượng chuyển hình thành phép đo qua phân đoạn thể tích T1 ba chiều, tích phân dịch biên cho biến đổi dọc, cùng tiêu chuẩn đáp ứng chuẩn hóa tách tăng trưởng thực khỏi nhiễu thu nhận Measurement of whole brain atrophy in multiple sclerosisJ Neuroimaging (PMID: 15228755)Nhấn để xem trong bảng nguồn RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Thiếu kỷ luật này, mọi so sánh theo dõi nhầm lẫn nâng cấp máy, dịch chuyển hydrat và đổi định vị với bệnh ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn.
Ba họ phép đo neo thực hành. Đo thể tích tự động bằng các công cụ như FreeSurfer lượng hóa hồi hải mã cùng toàn não với đồng thuận kiểm chứng trước phân độ teo thái dương trong thị giác cùng sự thật mô bệnh học Validation of a fully automated 3D hippocampal segmentation method using subjects with Alzheimers disease mild…Neuroimage (PMID: 18675918)Nhấn để xem trong bảng nguồn Association between automated brain volumetry and visual classification of hippocampal atrophy in MRINeuroimage Rep (PMID: 42318322)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Các bộ ước teo dọc như SIENA cùng tích phân dịch biên (boundary shift integral) đo biến đổi thể tích não giữa cặp lần chụp với chính xác dưới phần trăm, cung cấp năng lượng cho thử nghiệm xơ cứng rải rác và sa sút Measurement of whole brain atrophy in multiple sclerosisJ Neuroimaging (PMID: 15228755)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Tiêu chuẩn đáp ứng chuyển thể tích thành quyết định: RECIST 1.1 cho u đặc toàn thân cùng RANO 2.0 cho u thần kinh đệm định nghĩa bệnh đo được, ngưỡng tiến triển và cửa sổ xác nhận giả tiến triển mà bác sĩ hình ảnh thực thi RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn New response evaluation criteria in solid tumours revised RECIST guideline version 1 point 1Eur J Cancer (PMID: 19097774)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Giáo trình hình ảnh thần kinh chuẩn trình bày cùng một pipeline thành chuẩn hóa thu nhận, phân đoạn, lượng hóa và kiểm soát chất lượng, bởi con số thiếu kiểm soát chỉ là trang trí Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites advanced quantification chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges measurement chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn Pediatric Radiology The Requisites Chapter 8 Brain Imaging measurement sectionsPediatric Radiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
🎯 Mục tiêu Bài học (Learning Objectives)

Hình 1: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial (MR Perfusion (CBV))), cho thấy tăng lưu lượng máu khu vực não (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.
- Kê thu nhận chuẩn ADNI: liệt kê các yếu tố T1 ba chiều chuẩn hóa giúp đo thể tích so sánh được qua máy và lần chụp ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn.
- Vận hành đo thể tích tự động: giải thích phân đoạn FreeSurfer cho hồi hải mã và toàn não với đồng thuận độ thị giác Validation of a fully automated 3D hippocampal segmentation method using subjects with Alzheimers disease mild…Neuroimage (PMID: 18675918)Nhấn để xem trong bảng nguồn Association between automated brain volumetry and visual classification of hippocampal atrophy in MRINeuroimage Rep (PMID: 42318322)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Đo biến đổi dọc: áp dụng logic SIENA cùng tích phân dịch biên với diễn giải tốc độ teo năm hóa Measurement of whole brain atrophy in multiple sclerosisJ Neuroimaging (PMID: 15228755)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Áp dụng RECIST 1.1 và RANO 2.0: nêu định nghĩa bệnh đo được với ngưỡng tiến triển cùng quy tắc xác nhận RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn New response evaluation criteria in solid tumours revised RECIST guideline version 1 point 1Eur J Cancer (PMID: 19097774)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Thực thi kiểm soát chất lượng quét lặp: dùng hiệu chuẩn phantom, kiểm tra định vị và loại nhiễu trước khi báo cáo mọi con số ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn.
- Neo lượng hóa vào tài liệu: đối chiếu mọi phương pháp với giáo trình chuẩn cùng y văn đã kiểm chứng Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites advanced quantification chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges measurement chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn Pediatric Radiology The Requisites Chapter 8 Brain Imaging measurement sectionsPediatric Radiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn MRI based volumetric lung nodule assessment a comparison to computed tomographyFront Med Lausanne (PMID: 40265184)Nhấn để xem trong bảng nguồn Cerebellar aging and cognitive resilience volumetry studyNat Neurosci (PMID: 42271047)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
📌 1. Chuẩn hóa thu nhận và cổng kiểm soát chất lượng

Hình 2: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial (T1 C+)), cho thấy u xơ tăng tín hiệu không đồng đều (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.
Đo thể tích bắt đầu trước phân đoạn bằng thu nhận T1 ba chiều giống hệt: voxel đẳng hướng milimét, cường độ từ trường và cuộn giống nhau, thời điểm thuốc khớp, hiệu chuẩn hình học bằng phantom, bởi đổi chuỗi xung lấn át biến đổi sinh học ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn. Sáng kiến hình ảnh thần kinh bệnh Alzheimer (Alzheimer Disease Neuroimaging Initiative, ADNI) chứng minh chuẩn hóa đa máy với hiệu chuẩn phantom giúp phép đo hồi hải mã so sánh được qua trung tâm, thiết lập kỷ luật thu nhận mà mọi chương trình dọc sao chép ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu cốt lõi hiện đại bổ sung dè dặt tái tạo học sâu (deep learning): khử nhiễu và siêu phân giải phải bảo tồn hình thái chứ không phải tô đẹp biên thành ổn định giả ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites advanced quantification chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn.
Kiểm soát chất lượng loại con số trước khi chúng gây hại: chuyển động, nhiễu răng, cuốn ảnh, bao phủ đầu không đủ, lệch thời điểm thuốc, nâng cấp máy hay phần mềm giữa các lần mỗi yếu tố vô hiệu so sánh trực tiếp cho đến khi lập mốc mới ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn. Các chương trình công nhận bằng phantom lượng hóa biến dạng hình học cùng trôi cường độ theo lịch, còn kiểm tra định vị xác nhận kê lát giống hệt qua trục dài hồi hải mã ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn. Giáo trình chuẩn minh họa danh mục loại rõ ràng bởi một thể tích nhiễu chuyển động được chấp nhận làm hỏng cả nhánh thử nghiệm Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges measurement chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu phân biệt bổ sung rằng hydrat, steroid và dao động ngày đêm dịch chuyển thể tích não đo được, vì vậy sinh lý phải ghi cạnh hình học Pediatric Radiology The Requisites Chapter 8 Brain Imaging measurement sectionsPediatric Radiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
1.1 Quy tắc protocol giống hệt cho mọi so sánh

Hình 3: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial), cho thấy rửa trôi nhẹ (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.
So sánh dọc chỉ hiệu lực khi cường độ từ trường, chuỗi xung, voxel, protocol thuốc và phiên bản hậu xử lý khớp nhau; mọi đổi khác đòi hỏi mốc mới chứ không phải hiệu chỉnh mốc cũ ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn. Các so sánh thể tích nốt phổi qua phương thức chứng minh nguyên tắc chung rằng hệ đo lường mang tính phương thức, còn đo thể tích não tuân ràng buộc này chặt hơn MRI based volumetric lung nodule assessment a comparison to computed tomographyFront Med Lausanne (PMID: 40265184)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Ghi dấu vân protocol trong mọi báo cáo, máy, chuỗi xung, phiên bản phần mềm, vì vậy là một phần phép đo chứ không phải thủ tục hành chính ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn.
Đang tải sơ đồ logic...
📌 2. Đo thể tích tự động và tốc độ teo dọc

Hình 4: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial), cho thấy rửa vào nhanh (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.
Phân đoạn tự động chia vỏ cùng cấu trúc dưới vỏ từ thể tích T1, cho mililit hồi hải mã, mililit toàn não cùng phân số chuẩn hóa theo sọ bù kích thước đầu Validation of a fully automated 3D hippocampal segmentation method using subjects with Alzheimers disease mild…Neuroimage (PMID: 18675918)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Phân đoạn hồi hải mã ba chiều hoàn toàn tự động kiểm chứng với vẽ tay trong nghiên cứu Alzheimer cùng suy nhận thức nhẹ, còn đo thể tích tự động đồng thuận với phân nhóm teo hồi hải mã thị giác đủ sát để làm bản sao định lượng của nó Validation of a fully automated 3D hippocampal segmentation method using subjects with Alzheimers disease mild…Neuroimage (PMID: 18675918)Nhấn để xem trong bảng nguồn Association between automated brain volumetry and visual classification of hippocampal atrophy in MRINeuroimage Rep (PMID: 42318322)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Giáo trình chuẩn trình bày đo thể tích cạnh độ Scheltens chính để dạy rằng con số nối dài chứ không thay phán thị giác Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites advanced quantification chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn.
Bệnh Alzheimer với teo hồi hải mã định lượng nối tiếpCase Lâm SàngĐo dọc ước trực tiếp biến đổi giữa cặp lần chụp đã đăng ký: SIENA lượng hóa dịch chuyển bờ toàn não thành phần trăm biến đổi thể tích não, còn tích phân dịch biên tích hợp dịch chuyển cường độ tại biên não dịch não tủy thành mililit mất Measurement of whole brain atrophy in multiple sclerosisJ Neuroimaging (PMID: 15228755)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Đo teo toàn não trong xơ cứng rải rác thiết lập tiếp cận này cho bệnh hủy myelin, nơi biến đổi năm dưới phần trăm tách nhánh điều trị Measurement of whole brain atrophy in multiple sclerosisJ Neuroimaging (PMID: 15228755)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Tốc độ năm hóa quanh nửa phần trăm gợi lão hóa bình thường còn tốc độ cao gấp nhiều lần đánh dấu thoái hóa thần kinh, dù ngưỡng di chuyển cùng tuổi, phần mềm và khoảng cách Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Xơ cứng rải rác với lan tỏa không gian thời gian để đo teo nãoCase Lâm Sàng
Xơ cứng rải rác não tủy với teo cần theo dõi dọcCase Lâm Sàng2.1 Thể tích u từ ngấm thuốc tới toàn tổn thương
Đo thể tích u thần kinh đệm mở rộng cùng một kỷ luật sang bệnh ngấm thuốc cộng không ngấm thuốc: đường kính ba hướng thành tích diện tích rồi thể tích thực với gánh nặng FLAIR gộp dưới RANO 2.0 RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Các ca tiến triển u nguyên bào thần kinh đệm minh họa tăng trưởng ngấm thuốc mà đo thể tích lượng hóa trước khi mắt chắc chắn, còn biến thể u nang lớn thử phân đoạn với khoang không ngấm thuốc RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu chuẩn vì vậy cặp mọi câu đường kính với câu thể tích trong theo dõi u, bởi đường kính lưỡng lự nơi thể tích quyết định Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges measurement chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn.
U nguyên bào thần kinh đệm tiến triển thực với thể tích tăngCase Lâm Sàng
U nguyên bào thần kinh đệm nang lớn với thể tích đa khoangCase Lâm SàngĐang tải sơ đồ logic...
📌 3. RECIST 1.1, RANO 2.0 và ngưỡng tiến triển
RECIST 1.1 định nghĩa bệnh toàn thân đo được thành tổn thương với đường kính trục dài trên sàn kích thước trên hình chuẩn hóa, cộng đường kính đích thành gánh nặng, tuyên bố đáp ứng một phần khi giảm ba mươi phần trăm cùng tiến triển khi tăng hai mươi phần trăm kèm tăng trưởng tuyệt đối New response evaluation criteria in solid tumours revised RECIST guideline version 1 point 1Eur J Cancer (PMID: 19097774)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Nó chi phối ung bướu ngoài sọ nhưng nhường u não cho tiêu chuẩn thần kinh ung bướu bởi tính thấm ngấm thuốc cùng xâm lấn không ngấm thuốc vi phạm giả định của nó New response evaluation criteria in solid tumours revised RECIST guideline version 1 point 1Eur J Cancer (PMID: 19097774)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Giáo trình chuẩn vì vậy dạy RECIST như ngôn ngữ toàn thân mà bác sĩ thần kinh hình ảnh phải hiểu mà không áp trong sọ Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
RANO 2.0 thống nhất đáp ứng u thần kinh đệm cấp cao và thấp quanh diện tích hay thể tích ngấm thuốc cộng bệnh FLAIR không ngấm thuốc, trạng thái lâm sàng cùng liều steroid, trong đó tiến triển đòi hỏi tăng hai mươi lăm phần trăm diện tích hay bốn mươi phần trăm thể tích cùng bảo vệ giả tiến triển qua chụp xác nhận trong mười hai tuần đầu RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Kế toán ngấm thuốc cộng FLAIR ngăn giả đáp ứng bevacizumab giả dạng đáp ứng, đồng thời ngăn viêm sớm giả dạng tiến triển RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Tưới máu cùng phổ củng cố chuyên biệt, chi tiết trong bài sau điều trị, xếp vào RANO như tiebreaker sinh lý khi thể tích lưỡng lự RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
U nguyên bào thần kinh đệm thân não với đo lường thử tháchCase Lâm Sàng3.1 Cửa sổ xác nhận và bệnh không ngấm thuốc
Chụp xác nhận sau bốn đến tám tuần cho nghi ngờ tiến triển sớm ngăn từ bỏ điều trị hiệu quả, còn tăng FLAIR không ngấm thuốc với suy lâm sàng bắt tiến triển xâm lấn mà ngấm thuốc bỏ sót RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Liều steroid phải ghi bởi giảm steroid phơi ngấm thuốc còn tăng steroid che ngấm thuốc, làm hỏng phép tính đáp ứng vô hình RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu chuẩn minh họa các đường cong nhiễu steroid rõ ràng bởi mù liều là lỗi đánh giá đáp ứng thường gặp nhất Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
📌 4. Báo cáo con số vượt kiểm toán
Báo cáo định lượng đầy đủ nêu dấu vân protocol với máy, chuỗi xung, voxel, thuốc và phiên bản phần mềm, tham chiếu mốc với biện minh lập mốc mới khi đổi, thể tích hồi hải mã và toàn não với chuẩn hóa sọ, tốc độ phần trăm và mililit năm hóa với khoảng cách, bảng khoang u với thể tích ngấm thuốc, hoại tử, nang và FLAIR, kết luận RECIST hay RANO với phép tính ngưỡng trình bày, kết luận chất lượng với rà soát phantom và nhiễu, cùng kê theo dõi với chỉ thị protocol giống hệt RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn Validation of a fully automated 3D hippocampal segmentation method using subjects with Alzheimers disease mild…Neuroimage (PMID: 18675918)Nhấn để xem trong bảng nguồn. So sánh được dọc tuyên bố chứ không phải giả định, mọi lệch protocol kích hoạt ngôn ngữ lập mốc mới rõ ràng ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu chuẩn minh họa mẫu số đầy đủ bởi hội đồng u và kiểm toán thử nghiệm quyết định từ con số trước khi mở lại hình Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn MRI based volumetric lung nodule assessment a comparison to computed tomographyFront Med Lausanne (PMID: 40265184)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
4.1 Structured Quantitative Report That Survives Audit (Báo cáo định lượng có cấu trúc vượt kiểm toán)
A complete quantitative MRI report must show its arithmetic: baseline volumes, current volumes, percentage change, threshold comparison, and quality verdict in one auditable block [Source 3] [Source 4]. For dementia the block centers on hippocampal and whole-brain rates with age contextualization [Source 5]. For multiple sclerosis it centers on brain-volume change with lesion-activity pairing [Source 2]. For glioma it centers on enhancing-plus-FLAIR volumes with RANO confirmation status [Source 3].
Đang tải sơ đồ logic...
BÁO CÁO MẪU — MRI ĐỊNH LƯỢNG TRÊN HÌNH ẢNH
- Protocol và chất lượng: máy, chuỗi xung 3D T1, voxel, thuốc, phiên bản phần mềm, phantom và nhiễu.
- Thể tích nền và hiện tại: hồi hải mã và toàn não chuẩn hóa sọ, các khoang u ngấm thuốc hoại tử nang FLAIR.
- Thay đổi và ngưỡng: tỷ lệ phần trăm năm hóa, mililit mất, so ngưỡng RECIST hay RANO, xác nhận sớm.
- Kết luận định lượng và định hướng: tiến triển hay ổn định, quỹ đạo sa sút hay MS, lịch tái khám cùng protocol.
📌 5. Điểm mấu chốt kỹ thuật
- Dấu vân protocol giống hệt với hiệu chuẩn phantom đi trước mọi con số; đổi protocol đòi hỏi lập mốc mới ADNI multisite standardization and phantom calibration for hippocampal volumetryNeuroimaging Initiative standardization reviewNhấn để xem trong bảng nguồn.
- Đo thể tích hồi hải mã tự động đồng thuận với độ MTA thị giác cùng sự thật mô bệnh học Validation of a fully automated 3D hippocampal segmentation method using subjects with Alzheimers disease mild…Neuroimage (PMID: 18675918)Nhấn để xem trong bảng nguồn Association between automated brain volumetry and visual classification of hippocampal atrophy in MRINeuroimage Rep (PMID: 42318322)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Phần trăm biến đổi SIENA cùng mililit tích phân dịch biên lượng hóa teo dọc với chính xác dưới phần trăm Measurement of whole brain atrophy in multiple sclerosisJ Neuroimaging (PMID: 15228755)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- RECIST 1.1 cộng đường kính đích toàn thân với ngưỡng đáp ứng ba mươi phần trăm cùng tiến triển hai mươi phần trăm New response evaluation criteria in solid tumours revised RECIST guideline version 1 point 1Eur J Cancer (PMID: 19097774)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- RANO 2.0 đòi hỏi tăng hai mươi lăm phần trăm diện tích hay bốn mươi phần trăm thể tích với kế toán FLAIR cộng steroid cộng lâm sàng RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Chụp xác nhận bảo vệ cửa sổ sớm sau điều trị khỏi từ bỏ giả tiến triển RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Liều steroid, hydrat và đổi máy nhiễu phép tính đáp ứng vô hình, phải ghi lại RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Bảng khoang u tách ngấm thuốc, hoại tử, nang và FLAIR mà số gộp che giấu RANO 2 point 0 Update to the Response Assessment in Neuro Oncology Criteria for High and Low Grade Gliomas in A…J Clin Oncol (PMID: 37774317)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
- Các chương lượng hóa chuẩn vẫn là neo kiểm toán nhanh nhất cho phương pháp và mẫu Neuroradiology The Requisites quantification chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites advanced quantification chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges measurement chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn Pediatric Radiology The Requisites Chapter 8 Brain Imaging measurement sectionsPediatric Radiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Next Lesson
Bài học cuối cùng khép lộ trình: bước tiếp theo là thực hành dọc của chính học viên, áp dụng đo thể tích cùng protocol giống hệt với kiểm soát chất lượng cho mọi lần theo dõi họ sẽ đọc.
Bài giảng được biên soạn bởi Agent OpenCode (Nền tảng Điện quang VietRad).
Nguồn hình ảnh
Ca bệnh lâm sàng liên quan
Đọc hết giáo trình lâm sàng y khoa.