Bài 24

Bài 24: MRI bệnh thoái hóa thần kinh và sa sút trí tuệ

Bài 24: MRI bệnh thoái hóa thần kinh và sa sút trí tuệ

Tại sao bài học này quan trọng?

Sa sút trí tuệ (dementia) ảnh hưởng hàng chục triệu người toàn cầu, riêng bệnh Alzheimer (Alzheimer disease) chiếm sáu đến tám mươi phần trăm các ca, vì vậy mọi bác sĩ hình ảnh tổng quát thường xuyên đối mặt câu hỏi mất trí nhớ phản ánh lão hóa bình thường hay mẫu thoái hóa thay đổi chăm sóc Global prevalence and burden of Alzheimer disease reviewAlzheimers Dement Global ReviewNhấn để xem trong bảng nguồn. Cộng hưởng từ (magnetic resonance imaging, MRI) cấu trúc trả lời bằng địa hình: teo thái dương trong đánh dấu bệnh lý Alzheimer, teo trán và thái dương trước đánh dấu thoái hóa thùy trán thái dương, biến đổi đỉnh chẩm đánh dấu bệnh thể Lewy, còn gánh nặng chất trắng cùng vi xuất huyết đánh dấu đóng góp mạch máu và mạch máu dạng bột (amyloid angiopathy) Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn Alzheimer disease facts and figures and global burden reviewAlzheimers Dement ReviewNhấn để xem trong bảng nguồn Diagnosis and management of dementia with Lewy bodies Fourth consensus report of the DLB ConsortiumNeurology (PMID: 28592453)Nhấn để xem trong bảng nguồn Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Các thang điểm thị giác chuyển địa hình này thành con số tái lập qua máy quét và người đọc: thang teo thái dương trong Scheltens (medial temporal atrophy, MTA), thang chất trắng Fazekas, thang teo sau Koedam cùng điểm teo vỏ toàn thể mỗi thang neo một nhánh phân biệt Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn Visual assessment of posterior atrophy development of a MRI rating scaleEur Radiol (PMID: 21805370)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Định nghĩa sinh học bệnh Alzheimer đồng thời chuyển khỏi chẩn đoán hội chứng sang khung amyloid tau thoái hóa thần kinh (amyloid-tau-neurodegeneration, ATN), trong đó MRI cung cấp chân thoái hóa thần kinh cạnh dấu ấn phân tử amyloid và tau NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Sa sút thể Lewy (Lewy-body dementia) mang tiêu chuẩn đồng thuận riêng với dấu ấn sinh học chỉ điểm cùng đặc điểm lâm sàng mà tương quan MRI của nó là bảo tồn thái dương trong tương đối chứ không phải phá hủy Diagnosis and management of dementia with Lewy bodies Fourth consensus report of the DLB ConsortiumNeurology (PMID: 28592453)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Sa sút trán thái dương (frontotemporal dementia) tách thành biến thể hành vi và ngôn ngữ với tiêu chuẩn sửa đổi mà chữ ký hình ảnh là teo trán hay thái dương trước không cân xứng Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Giáo trình hình ảnh thần kinh chuẩn tổ chức cùng một nội dung thành atlas mẫu teo cặp với chuỗi xung mạch máu và nhạy xuất huyết, bởi bệnh lý hỗn hợp chứ không phải bệnh thuần là quy luật ở não người già Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites dementia imaging chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges dementia differential chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites neurodegeneration chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn.

🎯 Mục tiêu Bài học (Learning Objectives)

Hình 1: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial FLAIR), cho thấy fLAIR (chụp cộng hưởng từ với sự ức chế tín hiệu từ nước tự do) (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

Hình 1: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial FLAIR), cho thấy fLAIR (chụp cộng hưởng từ với sự ức chế tín hiệu từ nước tự do) (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

  • Chấm teo thái dương trong: áp dụng thang MTA Scheltens trên T1 trán với ngưỡng bất thường theo tuổi Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Chấm gánh nặng mạch máu: áp dụng thang Fazekas cho tăng tín hiệu chất trắng, đồng thời tích hợp địa hình vi xuất huyết cho mạch máu dạng bột so với bệnh tăng huyết áp MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Tách các mẫu thoái hóa lớn: phân biệt Alzheimer, trán thái dương hành vi, thể Lewy và mạch máu bằng phân bố teo Alzheimer disease facts and figures and global burden reviewAlzheimers Dement ReviewNhấn để xem trong bảng nguồn Diagnosis and management of dementia with Lewy bodies Fourth consensus report of the DLB ConsortiumNeurology (PMID: 28592453)Nhấn để xem trong bảng nguồn Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Áp dụng khung ATN: định vị thoái hóa thần kinh MRI cạnh dấu ấn amyloid và tau trong chẩn đoán Alzheimer NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Nhận diện não úng thủy áp lực bình thường: dùng mẫu não úng thủy với khoang dưới nhện phình không cân xứng (disproportionately enlarged subarachnoid-space hydrocephalus, DESH) cùng tiêu chuẩn góc thể chai để nhận giả hình chữa được Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Neo báo cáo vào tài liệu: đối chiếu mọi thang và mẫu với giáo trình chuẩn cùng y văn đã kiểm chứng Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites dementia imaging chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges dementia differential chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites neurodegeneration chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn Mid life vascular plasma biomarkers and MRI vascular injury with amyloid tau PETJ Alzheimers Dis (PMID: 42669799)Nhấn để xem trong bảng nguồn Provider and patient perspectives on the diagnosis and treatment of Alzheimers disease global GoALS perspectiveAlzheimers Dement (PMID: 42298289)Nhấn để xem trong bảng nguồn.

📌 1. Các thang điểm thị giác — MTA, Fazekas, Koedam và GCA

Hình 2: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial Gradient Echo), cho thấy thùy chẩm bên trái (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

Hình 2: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial Gradient Echo), cho thấy thùy chẩm bên trái (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

Thang MTA Scheltens chấm trên T1 trán qua thân hồi hải mã (hippocampus) tại mức cầu não trước, phối hợp rộng khe mạch mạc, rộng sừng thái dương và chiều cao hồi hải mã thành độ không đến bốn; điểm từ hai trở lên bất thường dưới bảy mươi lăm tuổi còn từ ba trở lên bất thường trên tuổi này Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Giảm chiều cao hồi hải mã sớm với giãn khe mạch mạc đánh dấu bệnh lý Alzheimer khởi phát, còn sụp thể tích nặng với phình sừng thái dương đánh dấu bệnh tiến xa Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Giáo trình chuẩn minh họa từng độ cạnh nhau bởi biên giữa một và hai quyết định kết luận suy nhận thức nhẹ thường xuyên hơn mọi con số đo thể tích Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites dementia imaging chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Thang Fazekas phân độ tăng tín hiệu chất trắng trên FLAIR (hồi phục đảo FLAIR (fluid-attenuated inversion recovery, FLAIR)) từ không đến ba cho khoang quanh não thất và sâu tách biệt, trong đó bệnh hợp lưu báo hiệu gánh nặng mạch nhỏ điều chỉnh mọi chẩn đoán thoái hóa MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Vi xuất huyết thùy với siderosis bề mặt vỏ hướng về mạch máu não dạng bột, còn vi xuất huyết hạch nền sâu và thân não hướng về vi mạch tăng huyết áp, và chụp nhạy từ (susceptibility-weighted imaging, SWI) là chuỗi xung hiện rõ địa hình này MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Chấm teo sau trên các hướng dọc giữa (sagittal), ngang (axial) và trán bắt giãn rãnh chêm trước cùng đỉnh chẩm ủng hộ biến thể Lewy và Alzheimer sau, còn chấm teo vỏ toàn thể tóm tắt gánh nặng rãnh trán thái dương đỉnh cho bệnh trán thái dương và bệnh tiến xa Visual assessment of posterior atrophy development of a MRI rating scaleEur Radiol (PMID: 21805370)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn.

1.1 Áp thang mà không gán quá mức theo tuổi

Hình 3: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial Gradient Echo), cho thấy điểm dễ mắc (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

Hình 3: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial Gradient Echo), cho thấy điểm dễ mắc (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

Hiệu chuẩn tuổi ngăn lỗi thường gặp nhất: mất thể tích thái dương trong nhẹ cùng chấm chất trắng lấm tấm là kỳ vọng ở người già, tuyệt đối không gán bệnh lý khi chưa vượt ngưỡng theo tuổi và tương quan lâm sàng Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Bất đối xứng đáng bình luận bởi teo thái dương bất đối xứng rõ chuyển hướng sang biến thể trán thái dương hay thể Lewy chứ không phải Alzheimer điển hình Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Gánh nặng mạch máu báo cáo tách khỏi điểm thoái hóa chứ không gộp, bởi bệnh Alzheimer mạch máu hỗn hợp đổi tiên lượng và đủ điều kiện thử nghiệm hơn từng bệnh riêng MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Đang tải sơ đồ logic...

📌 2. Mẫu Alzheimer và khung ATN

Hình 4: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial (Gradient Echo)), cho thấy nhân răng (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

Hình 4: MRI sọ não, mặt cắt axial (Axial (Gradient Echo)), cho thấy nhân răng (mũi tên cam); đối chiếu tổn thương được đánh dấu với tiêu chí trong bài.

Bệnh Alzheimer tập trung thoái hóa thần kinh sớm tại vỏ khứu trong cùng hồi hải mã trước khi lan tới đai sau, chêm trước và vỏ liên hợp thái dương đỉnh, tạo teo thái dương trong không cân xứng kèm lan sau đặc trưng Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites dementia imaging chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn. Mất thể tích hồi hải mã đối xứng với giãn khe mạch mạc cùng sừng thái dương trên T1 trán thể hiện mẫu này, còn các mô hình lập bản đồ cấu trúc hiện đại dùng transformer thị giác phát hiện cùng một địa hình về định lượng Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu chẩn đoán phân biệt đặt bệnh Alzheimer đầu tiên trong mọi biểu hiện mất trí nhớ khởi phát muộn chính bởi tần suất áp đảo các lựa chọn, rồi đòi hỏi loại mạch máu và thể Lewy trước khi chốt Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges dementia differential chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Bệnh Alzheimer với teo hồi hải mã đối xứng hai bênBệnh Alzheimer với teo hồi hải mã đối xứng hai bênCase Lâm Sàng
— Mục tiêu quan sát: teo hồi hải mã đối xứng hai bên với giãn sừng thái dương. Chấm điểm MTA rõ ràng trên T1 trán qua thân hồi hải mã, đồng thời giải thích vì sao đối xứng cộng lan sau ủng hộ Alzheimer hơn biến thể trán thái dương. Giá trị báo cáo: nêu độ MTA kèm diễn giải theo tuổi biến ấn tượng thành phép đo sẵn sàng thử nghiệm Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn.
Khung nghiên cứu NIA-AA định nghĩa bệnh Alzheimer về sinh học qua lắng đọng amyloid, tau bệnh lý và thoái hóa thần kinh, trong đó teo MRI cùng giảm chuyển hóa fluorodeoxyglucose cấu thành chân thoái hóa NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Các dấu ấn huyết tương mạch máu tuổi trung niên đã liên hệ với tổn thương não mạch máu tuổi muộn cộng gánh nặng PET amyloid và tau ở người lớn nhận thức bình thường, củng cố rằng sức khỏe mạch máu điều chỉnh biểu hiện Alzheimer hàng thập niên trước triệu chứng Mid life vascular plasma biomarkers and MRI vascular injury with amyloid tau PETJ Alzheimers Dis (PMID: 42669799)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Góc nhìn toàn cầu về chẩn đoán nhấn mạnh phân giai đoạn dựa dấu ấn thay đổi tư vấn, chuyển thử nghiệm và ứng viên điều trị kháng amyloid mới nổi, vì vậy báo cáo MRI phải đặt teo trong bối cảnh ATN chứ không phải phát hiện đơn độc Provider and patient perspectives on the diagnosis and treatment of Alzheimers disease global GoALS perspectiveAlzheimers Dement (PMID: 42298289)Nhấn để xem trong bảng nguồn.

2.1 Biến thể sau và Alzheimer không điển hình

Teo vỏ sau (posterior cortical atrophy) biểu hiện bằng suy thị giác không gian cùng mất thể tích chẩm đỉnh mà bảo tồn hồi hải mã tương đối, còn mất ngôn ngữ lưu loát (logopenic aphasia) biểu hiện bằng teo thái dương đỉnh trái; cả hai vẫn là bệnh sinh học Alzheimer dù vi phạm mẫu thái dương trong kinh điển Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites dementia imaging chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn. Chấm sau Koedam bắt trực tiếp biến thể này, ngăn phân nhóm nhầm thành bệnh thể Lewy khi biến đổi chẩm chiếm ưu thế Visual assessment of posterior atrophy development of a MRI rating scaleEur Radiol (PMID: 21805370)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Giáo trình chuẩn minh họa Alzheimer điển hình so với không điển hình trên hai trang đối diện bởi chẩn đoán biến thể đổi tư vấn chức năng hơn lựa chọn thuốc Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn.
Đang tải sơ đồ logic...

📌 3. Chữ ký trán thái dương, thể Lewy và mạch máu

Sa sút trán thái dương hành vi đòi hỏi suy hành vi hay nhận thức tiến triển với mất ức chế, thờ ơ, mất đồng cảm, bảo thủ và tăng khẩu dục, kèm teo trán và thái dương trước không cân xứng trên hình ảnh theo tiêu chuẩn sửa đổi Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Mất thể tích trán hai bên bất đối xứng với xâm lấn thái dương trước cùng bảo tồn hồi hải mã tương đối thể hiện mẫu này, thường trội trái trong biểu hiện liên quan ngôn ngữ Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu chuẩn nhấn mạnh bảo tồn ngang với xâm lấn: vỏ sau nguyên vẹn trên nền trán tàn phá là chữ ký thị giác tách trán thái dương khỏi Alzheimer Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites dementia imaging chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Sa sút thùy trán thái dương thể hành vi với teo trán hai bênSa sút thùy trán thái dương thể hành vi với teo trán hai bênCase Lâm Sàng
— Mục tiêu quan sát: teo trán hai bên rõ với giảm thái dương trước cùng bảo tồn phía sau. Đối chiếu tàn phá trán với hồi hải mã bảo tồn tương đối, đồng thời giải thích vì sao địa hình nghịch đảo này loại Alzheimer điển hình. Thận trọng: tương quan hành vi là bắt buộc bởi teo trán thiếu hội chứng lâm sàng không thỏa tiêu chuẩn Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Sa sút thể Lewy phối hợp nhận thức dao động, ảo thị, parkinson và rối loạn hành vi giấc ngủ REM, với chất vận chuyển dopamine cùng xạ hình MIBG làm dấu ấn chỉ điểm còn bảo tồn thái dương trong tương đối làm dấu ấn MRI Diagnosis and management of dementia with Lewy bodies Fourth consensus report of the DLB ConsortiumNeurology (PMID: 28592453)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Teo đỉnh chẩm với hồi hải mã được tha trên hình cấu trúc ủng hộ thể Lewy hơn bệnh Alzheimer khi đặc điểm lâm sàng thẳng hàng Diagnosis and management of dementia with Lewy bodies Fourth consensus report of the DLB ConsortiumNeurology (PMID: 28592453)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Đóng góp mạch máu chấm độc lập: bệnh Fazekas hợp lưu với nhồi máu đồi, hạch nền hay lưu vực chiến lược cộng địa hình vi xuất huyết sâu so với thùy quyết định điều chỉnh mạch máu và mạch máu dạng bột MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Bệnh mạch máu não dạng bột với vi xuất huyết thùy nãoBệnh mạch máu não dạng bột với vi xuất huyết thùy nãoCase Lâm Sàng
— Mục tiêu quan sát: vi xuất huyết thùy với siderosis bề mặt vỏ định nghĩa mạch máu dạng bột. Lập bản đồ mọi ổ chảy máu thành thùy so với sâu trên SWI, đồng thời giải thích vì sao trội thùy hàm ý amyloid còn trội sâu hàm ý tăng huyết áp. Ghi chú xử trí: quyết định kháng đông phụ thuộc địa hình này MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn.
Bệnh mạch máu dạng bột đa ổ xuất huyết nội sọBệnh mạch máu dạng bột đa ổ xuất huyết nội sọCase Lâm Sàng
— Mục tiêu quan sát: đa ổ xuất huyết nội sọ với phân bố mạch máu dạng bột. Khảo sát có hệ thống các khoang thùy, đối chiếu gánh nặng xuất huyết với quỹ đạo nhận thức cùng nguy cơ chảy máu tương lai. Cạm bẫy: gọi mọi chảy máu thùy thành bệnh tăng huyết áp sẽ bỏ lỡ chẩn đoán amyloid vốn đổi dự phòng MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
Bệnh mạch máu nhỏ do tăng huyết áp với tổn thương chất trắngBệnh mạch máu nhỏ do tăng huyết áp với tổn thương chất trắngCase Lâm Sàng
— Mục tiêu quan sát: vi mạch tăng huyết áp với bệnh chất trắng sâu. Đối chiếu mẫu vi xuất huyết sâu cùng hạch nền với các ca amyloid thùy trước, đồng thời giải thích vì sao hai bệnh mạch nhỏ đòi hỏi tư vấn ngược nhau. Giá trị báo cáo: tách câu Fazekas khỏi câu địa hình chảy máu giữ các điều chỉnh rạch ròi MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn.

3.1 Giả hình chữa được dẫn đầu bởi não úng thủy áp lực bình thường

Não úng thủy áp lực bình thường biểu hiện bộ ba kinh điển rối loạn dáng đi, tiểu không tự chủ và sa sút với não thất giãn không cân xứng teo rãnh, rãnh lồi cao bó chặt, khe Sylvian nở, góc thể chai dốc cùng mẫu DESH Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Khác teo thoái hóa, não úng thủy cho dẫn lưu dịch não tủy với khả năng hồi phục, vì vậy báo cáo phải tách não thất giãn với lồi bó chặt khỏi teo toàn thể với rãnh mở Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn. Tụ dịch dưới màng cứng mạn, máu tụ dưới màng cứng cùng bệnh não chuyển hóa hay nhiễm trùng hoàn thiện kho giả hình mà giáo trình chuẩn đặt cạnh thoái hóa chính vì lý do này Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges dementia differential chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn.

📌 4. Báo cáo, tiến triển và sẵn sàng thử nghiệm

Báo cáo sa sút đầy đủ nêu hội chứng lâm sàng với điểm nhận thức khi có, độ MTA kèm diễn giải theo tuổi, độ Fazekas quanh não thất và sâu, số vi xuất huyết với địa hình thùy so với sâu, độ teo sau và vỏ toàn thể, kiểm kê nhồi máu mạch máu, đánh giá não úng thủy với góc thể chai cùng kết luận DESH, chẩn đoán phân biệt xếp hạng với mẫu dẫn đầu được biện minh, bối cảnh ATN cho ứng viên Alzheimer, cùng khuyến nghị đo thể tích nối tiếp Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn Visual assessment of posterior atrophy development of a MRI rating scaleEur Radiol (PMID: 21805370)Nhấn để xem trong bảng nguồn NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Đo thể tích dọc với chuỗi xung giống hệt lượng hóa tốc độ mất hồi hải mã và toàn não, vượt trội độ đơn thời điểm cho làm giàu thử nghiệm cùng theo dõi bệnh NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn. Tài liệu chuẩn minh họa mẫu đầy đủ bởi hội chẩn sa sút quyết định chuyển thử nghiệm từ báo cáo trước khi mở lại hình Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites neurodegeneration chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn.

4.1 Structured Dementia Report That Routes Care (Báo cáo sa sút trí tuệ có cấu trúc định tuyến chăm sóc)

A complete dementia MRI report must rank the atrophy pattern rather than list atrophy vaguely, because Alzheimer, frontotemporal, Lewy-body, and vascular pathways diverge immediately after imaging [Source 9]. For Alzheimer-pattern disease the report adds ATN staging context with amyloid and tau biomarker correlation plus anti-amyloid candidacy discussion [Source 7] [Source 14]. For frontotemporal-pattern disease it adds behavioral and language correlation with genetics referral cues [Source 4]. For Lewy-body pattern it adds parkinsonism, hallucination, and sleep-behavior correlation with nuclear-medicine referral [Source 3].
Đang tải sơ đồ logic...
BÁO CÁO MẪU — MRI SA SÚT TRÍ TUỆ TRÊN HÌNH ẢNH
  • Hội chứng và nhận thức: biểu hiện mất trí nhớ hay hành vi, điểm nhận thức khi có, tương quan lâm sàng hình ảnh.
  • Teo và thang điểm: độ MTA kèm diễn giải theo tuổi, Fazekas quanh não thất và sâu, teo sau và toàn vỏ, góc thể chai và DESH.
  • Mạch máu và xuất huyết: nhồi máu chiến lược, số vi xuất huyết thùy so với sâu, siderosis bề mặt vỏ, mạch máu dạng bột hay tăng huyết áp.
  • Kết luận xếp hạng và định hướng: mẫu teo dẫn đầu kèm biện minh, bối cảnh ATN cho Alzheimer, chuyển thử nghiệm hay di truyền hay y học hạt nhân.

📌 5. Điểm mấu chốt kỹ thuật

  • Bệnh Alzheimer gây sáu đến tám mươi phần trăm sa sút với địa hình thái dương trong sớm lan sau Global prevalence and burden of Alzheimer disease reviewAlzheimers Dement Global ReviewNhấn để xem trong bảng nguồn.
  • MTA Scheltens phân độ khe mạch mạc, sừng thái dương và chiều cao hồi hải mã với ngưỡng theo tuổi hai dưới và ba trên bảy mươi lăm tuổi Atrophy of medial temporal lobes on MRI in probable Alzheimers disease and normal ageing diagnostic value and n…J Neurol Neurosurg Psychiatry (PMID: 1431963)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Fazekas phân độ bệnh chất trắng quanh não thất và sâu tách biệt; chảy máu thùy hàm ý amyloid còn chảy máu sâu hàm ý tăng huyết áp MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Sa sút trán thái dương hành vi cho teo trán thái dương trước không cân xứng với bảo tồn sau theo tiêu chuẩn sửa đổi Sensitivity of revised diagnostic criteria for the behavioural variant of frontotemporal dementiaBrain (PMID: 21810890)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Sa sút thể Lewy cho bảo tồn thái dương trong tương đối với biến đổi sau cộng dấu ấn y học hạt nhân chỉ điểm Diagnosis and management of dementia with Lewy bodies Fourth consensus report of the DLB ConsortiumNeurology (PMID: 28592453)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Khung ATN định vị thoái hóa thần kinh MRI cạnh amyloid và tau cho định nghĩa Alzheimer sinh học NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Não úng thủy áp lực bình thường với mẫu DESH cùng góc thể chai dốc là giả hình chữa được hàng đầu Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Bệnh lý hỗn hợp Alzheimer mạch máu là quy luật; báo cáo điều chỉnh thoái hóa và mạch máu tách biệt MR signal abnormalities at 1 point 5 T in Alzheimers dementia and normal agingAJR Am J Roentgenol (PMID: 3496763)Nhấn để xem trong bảng nguồn NIA AA Research Framework Toward a biological definition of Alzheimers diseaseAlzheimers Dement (PMID: 29653606)Nhấn để xem trong bảng nguồn.
  • Atlas mẫu teo chuẩn vẫn là neo hội chẩn nhanh nhất cho thang và mẫu Diagnostic Imaging Brain dementia and atrophy chaptersDiagnostic Imaging Brain E-BookNhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Requisites dementia imaging chaptersNeuroradiology The Requisites 2016Nhấn để xem trong bảng nguồn Differential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges dementia differential chaptersDifferential Diagnosis in Neuroimaging Brain and Meninges 2017Nhấn để xem trong bảng nguồn Neuroradiology The Core Requisites neurodegeneration chaptersNeuroradiology The Core Requisites 2025 ElsevierNhấn để xem trong bảng nguồn.

Next Lesson

Bài tiếp theo rời bán cầu thoái hóa sang dây thần kinh sọ cùng góc cầu tiểu não, áp dụng cùng một kỷ luật độ phân giải cao và địa hình sang dây thần kinh cùng bể cỡ milimét.
Bài giảng được biên soạn bởi Agent OpenCode (Nền tảng Điện quang VietRad).

Nguồn hình ảnh

4 hình
  1. Hình 1

    FLAIR (chụp cộng hưởng từ với sự ức chế tín hiệu từ nước tự do)

    Ca DICOM nội bộ

    Mở ca
  2. Hình 2

    thùy chẩm bên trái

    Ca DICOM nội bộ

    Mở ca
  3. Hình 3

    điểm dễ mắc

    Ca DICOM nội bộ

    Mở ca
  4. Hình 4

    nhân răng

    Ca DICOM nội bộ

    Mở ca

Ca bệnh lâm sàng liên quan

Related Cases

5
+ Contribute a Case
Đọc hết giáo trình lâm sàng y khoa.
Bài trước
Bài sau