Series (8)
Transverse

Tứ chứng Fallot kèm hẹp động mạch phổi - trước sinh
Dữ liệu bệnh nhân
Bệnh sử lâm sàng
Thai phụ sinh con lần đầu đi siêu âm tuần thứ 28. Các lần siêu âm tuần thứ 12 và 18 bình thường.
Chẩn đoán & Phát hiện
Chú giải chưa gắn khảo sát
THẢO LUẬN: Có một số phân nhóm khác nhau của tứ chứng Fallot (Tetralogy of Fallot):
- tứ chứng Fallot kèm hẹp động mạch phổi (tetralogy of Fallot with pulmonary stenosis) (75%)
- tứ chứng Fallot kèm không có van động mạch phổi (tetralogy of Fallot with pulmonary atresia) (20%)
- hội chứng van động mạch phổi loạn sản (dạng không có/dạng vòng) (dysplastic (absent/ring) pulmonary valve syndrome) (5%)
Trường hợp này cho thấy các dấu hiệu điển hình của tứ chứng Fallot kèm hẹp động mạch phổi (tetralogy of Fallot with pulmonary stenosis) trên các mặt cắt siêu âm tim thai tiêu chuẩn. Đặc điểm chính để phân biệt thể này với thể không có van động mạch phổi là sự hiện diện của thân động mạch phổi (pulmonary trunk) trên mặt cắt đường ra thất phải (RVOT) với dòng chảy xuôi (antegrade flow).
Chẩn đoán
Tứ chứng Fallot kèm hẹp động mạch phổi (Tetralogy of Fallot with pulmonary stenosis) - trước sinh
Chẩn đoán phân biệt
- 1.Tứ chứng Fallot kèm không lỗ van động mạch phổi
- 2.Thân chung động mạch
- 3.Thất phải hai đường ra
Điểm giảng dạy
- “Tứ chứng Fallot (TOF) kèm hẹp động mạch phổi là phân nhóm phổ biến nhất của TOF, chiếm khoảng 75% các trường hợp.”
- “Các dấu hiệu siêu âm tim thai chính bao gồm thông liên thất (VSD), động mạch chủ cưỡi ngựa, và hẹp đường ra thất phải (RVOT).”
- “Sự hiện diện của thân động mạch phổi thông thoáng với dòng chảy xuôi trên mặt cắt RVOT giúp phân biệt TOF kèm hẹp động mạch phổi với TOF kèm không lỗ van động mạch phổi.”
Thảo luận
Bài viết liên quan
Ca bệnh liên quan

Tetralogy of Fallot (Tứ chứng Fallot)

Endocardial Fibroelastosis Detected on Fetal Echocardiography (Xơ đàn hồi nội tâm mạc (siêu âm tim thai))

Stent within right ventricular outflow tract conduit (Stent trong ống dẫn đường ra thất phải)

Tetralogy of Fallot (Tứ chứng Fallot)

Antenatal Tetralogy of Fallot (Tứ chứng Fallot - trước sinh)

Tetralogy of Fallot (tứ chứng Fallot (sơ đồ))
Chẩn đoán phân biệt

Tetralogy of Fallot (tứ chứng Fallot)

Total anomalous pulmonary venous return - mixed type (Trở lưu tĩnh mạch phổi bất thường toàn phần - loại hỗn hợp (Total anomalous pulmonary venous return- mixed type))

Tetralogy of Fallot (Tứ chứng Fallot)

Tetralogy of Fallot (Tứ chứng Fallot)

Boot-shaped heart (tetralogy of Fallot) (Tim hình chiếc ủng (tứ chứng Fallot))

Tetralogy of Fallot and tracheoesophageal fistula (Tứ chứng Fallot và rò khí quản - thực quản)