Series (11)
Axial (T1)

U lympho dạng lá mô đầu sọ
Nguồn gốc
Dữ liệu bệnh nhân
Bệnh sử lâm sàng
Co giật với chấn thương đầu sáu tháng trước. Kể từ đó, xuất hiện khối u tăng kích thước ở da đầu vùng trán phải (right frontal scalp mass).
Chẩn đoán & Phát hiện
THẢO LUẬN:
- Trường hợp này là một ví dụ của lymphoma dạng lá mô (follicular lymphoma), với một vị trí bệnh duy nhất tại xương trán phải và mô da đầu.
- Các chẩn đoán phân biệt khác có thể bao gồm plasmacytoma / myeloma, metastasis / sarcoma – tuy nhiên trong những trường hợp này thường sẽ thấy phá hủy xương đầu sọ rõ rệt hơn.
- Những thay đổi này cũng không điển hình cho bệnh lý màng dày nguyên phát (ví dụ: meningioma hoặc solitary fibrous tumor of dura).
Phổ học (Spectroscopy):
- Không thường thực hiện ở trung tâm chúng tôi, nhưng hữu ích cho việc đặc trưng hoá khối u.
- Thiếu NAA và đỉnh lipid cao được quan sát trong lymphoma.
Quản lý:
- Bệnh nhân được điều trị bằng chemotherapy với kết quả lâm sàng xuất sắc.
- Không có thay đổi nào ở meningioma kèm theo phát hiện ngẫu nhiên trong gần năm năm theo dõi hình ảnh.
Chẩn đoán
U lympho dạng lá mô đầu sọ (follicular lymphoma skull lesion)
Chẩn đoán phân biệt
- 1.Plasmacytoma
- 2.Myeloma
- 3.Metastasis
- 4.Sarcoma
- 5.Meningioma
- 6.Solitary fibrous tumor of dura
Điểm giảng dạy
- "Lymphoma dạng lá có thể biểu hiện dưới dạng tổn thương đầu sọ đơn độc."
- "Chẩn đoán phân biệt bao gồm plasmacytoma, myeloma, metastasis, và sarcoma."
- "Phổ học MR cho thấy thiếu NAA và đỉnh lipid cao là đặc trưng của lymphoma."
Thảo luận
Ca bệnh liên quan

Multiple myeloma - skull and dural disease (Bệnh tủy đa nhú - đầu và bệnh màng cứng | Trường hợp chẩn đoán hình ảnh)

Diffuse large B cell lymphoma - skull and dural deposits (Lymphoma tế bào B lớn lan tỏa - tổn thương thứ phát xương sọ và màng cứng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Intraosseous meningioma --- Tiếng Việt --- Meningioma - thành phần nội xương
Chẩn đoán phân biệt

Skull metastasis - follicular thyroid carcinoma --- Tiếng Việt --- Di căn sọ - u tuyến giáp dạng nang

Vestibular schwannoma (U thần kinh tiền đình)

Solitary fibrous tumor of the nasolabial region (U xơ fibrous đơn độc)

Multicompartmental trigeminal schwannoma

Desmoplastic infantile ganglioglioma/astrocytoma (U ganglioglioma/astrocytoma sơ sinh dạng dày mô)

Meningioma (U màng não)