Series (15)
Axial (C+ delayed)

Lymphoma tế bào B lớn lan tỏa - tổn thương thứ phát xương sọ và màng cứng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh
Nguồn gốc
Dữ liệu bệnh nhân
Bệnh sử lâm sàng
Tổn thương phần mềm phát triển nhanh ở vùng trên lông mày trái / da đầu. Cảm giác khó chịu. Sụp mi mắt trái khi thăm khám. ?nhiễm trùng ?sarcoma
Chẩn đoán & Phát hiện
- Bất thường mô mềm với các đặc điểm hình ảnh điển hình của lymphoma (lymphoma).
- Mô giàu tế bào, mật độ cao và ngấm thuốc (enhancing) kèm theo hạn chế khuếch tán (restricted diffusion) bất thường.
- Sự thâm nhiễm xương sọ và các mô xung quanh mà không gây phình trướng hay hủy xương tương ứng giúp hướng tới chẩn đoán lymphoma (lymphoma) nhiều hơn so với khối u (tumor) xương hoặc phần mềm nguyên phát (như sarcoma), các tổn thương tiêu xương (như u tủy - myeloma) hoặc các khối u (tumor) xương thể phình trướng khác (bao gồm cả u màng não trong xương - intraosseous meningioma).
Bệnh nhân có đáp ứng với điều trị bằng phác đồ RCHOP và methotrexate.
Chẩn đoán
Lymphoma tế bào B lớn lan tỏa - tổn thương thứ phát xương sọ và màng cứng (Diffuse large B cell lymphoma - skull and dural deposits)
Chẩn đoán phân biệt
- 1.Sarcoma xương nguyên phát
- 2.Đa u tủy xương (Multiple myeloma)
- 3.U màng não trong xương
- 4.Di căn màng cứng
Điểm giảng dạy
- "Nên nghĩ đến lymphoma khi có sự thâm nhiễm rộng rãi ở xương sọ và các mô mềm hoặc màng cứng xung quanh mà không gây hủy xương hoặc phình trướng xương đáng kể."
- "Trên MRI, lymphoma điển hình biểu hiện dưới dạng khối giàu tế bào, ngấm thuốc mạnh và hạn chế khuếch tán do tỷ lệ nhân/bào tương cao."
- "Lymphoma tế bào B lớn lan tỏa (DLBCL) có thể biểu hiện tổn thương thứ phát ở vòm sọ và màng cứng, giả dạng u màng não hoặc sarcoma xương."
Thảo luận
Bài viết liên quan
Ca bệnh liên quan

Uveal melanoma (Melanoma màng bồ đào | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Hepatic infarction with subcapsular and free intraperitoneal gas (Nhồi máu gan kèm khí dưới bao và khí tự do trong ổ bụng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Right coronary sinus to right ventricular outflow tract fistula (Rò xoang vành phải vào đường ra thất phải)

Anterior choroidal artery infarct (Nhồi máu động mạch mạch mạc trước | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Pulmonary hemorrhage (Xuất huyết phổi)

Acute pulmonary oedema (Phù phổi cấp)



