VietRad AI Hub
  • Trang chủ
  • Thư viện ca bệnh
  • Không gian kiến thức
  • Lộ trình học
  • Bài viết
  • Video
  • Podcasts
Đăng nhậpCài đặt
Mon, Jun 29
AI Trực tuyến

Series (5)

Lateral

Xem toàn màn hình
Lateral
X-ray•Lateral•1 Img
Ca bệnhThay van động mạch chủ qua ống thông

Thay van động mạch chủ qua ống thông

Nguồn gốc

Radiopaedia

Dữ liệu bệnh nhân

Tuổi80 year
Giới tínhFemale

Bệnh sử lâm sàng

  • Bệnh nhân tiền sử hen phế quản mạn tính (chronic asthma).
  • Nhập viện với tình trạng viêm phổi (pneumonia) không thuyên giảm.
  • Tiền sử đã đặt máy tạo nhịp (pacemaker).

Chẩn đoán & Phát hiện

  • Bóng tim lớn thất trái (left ventricular cardiomegaly).
  • Đường vào tĩnh mạch dưới đòn trái, có máy tạo nhịp (pacemaker) hai buồng ngoài cơ thể tại chỗ.
  • Đông đặc (consolidation) đậm đặc thùy giữa và thùy dưới phổi phải / viêm phổi tắc nghẽn (obstructive pneumonitis).
  • Không loại trừ tổn thương dạng khối (mass) ở rốn phổi (hilum) phải.
  • Khó nhận diện hình ảnh thay van động mạch chủ qua ống thông (transcatheter aortic valve implantation hoặc replacement - TAVI / TAVR) trên phim thẳng và phim thẳng đảo ngược (reverse frontal view).
  • Phim nghiêng xác nhận có TAVI, trên cả hình ảnh bình thường và hình ảnh đảo ngược.

THẢO LUẬN (DISCUSSION): Đây là một ví dụ về van Medtronic CoreValve. Loại van động mạch chủ (aortic valve) này được làm từ Nitinol (hợp kim Niken-Titan) và tương thích với MRI có điều kiện (MRI conditional). Bệnh nhân có thể được chụp quét an toàn ở cường độ từ trường 1,5 và 3 Tesla ngay sau khi đặt.

Dự kiến sẽ có nhiễu ảnh (artifact) trên hình ảnh cộng hưởng từ (MR) nếu chụp đúng vùng quan tâm có chứa van động mạch chủ đã cấy ghép hoặc chụp vùng lân cận.

(Trong trường hợp cụ thể này, máy tạo nhịp ngoài của bệnh nhân không tương thích với MRI (non-MRI compatible)).

Công bố: Tôi, Ashesh I Ranchod, không có xung đột lợi ích thực tế hoặc tiềm tàng về đạo đức hoặc tài chính liên quan đến thiết bị này. Trường hợp này không nhằm mục đích xác nhận hoặc đề xuất cá nhân cho sản phẩm này.

Chẩn đoán

Thay van động mạch chủ qua ống thông (transcatheter aortic valve implantation - TAVI)

Chẩn đoán phân biệt

  • 1.Thay van động mạch chủ qua phẫu thuật (SAVR)
  • 2.Vôi hóa van động mạch chủ
  • 3.Ung thư biểu mô phế quản

Điểm giảng dạy

  • "Các thiết bị TAVI/TAVR có thể khó thấy trên X-quang ngực thẳng; phim nghiêng là cần thiết để xác nhận."
  • "Van Medtronic CoreValve là loại khớp nối làm từ Nitinol, tương thích với MRI có điều kiện ở mức 1,5T và 3T."
  • "Viêm phổi không thuyên giảm hoặc viêm phổi tắc nghẽn cần được khảo sát tìm tổn thương tắc nghẽn trung tâm như khối u rốn phổi."

Thảo luận

Thay van động mạch chủ qua ống thông (TAVI) là một phương pháp thay thế xâm lấn tối thiểu cho phẫu thuật tim hở đối với bệnh nhân hẹp van động mạch chủ có triệu chứng. Medtronic CoreValve là một van sinh học tự bung cấu tạo từ khung Nitinol. Mặc dù van này tương thích với MRI có điều kiện, các bác sĩ lâm sàng phải xác minh tính tương thích của tất cả các thiết bị cấy ghép khác, chẳng hạn như máy tạo nhịp tim, trước khi chụp cộng hưởng từ. Trong trường hợp này, khả năng hiển thị của van bị hạn chế trên X-quang thẳng, một hiện tượng thường gặp tùy thuộc vào hướng và độ cản quang của van. Ngoài ra, sự hiện diện của viêm phổi tắc nghẽn ở bệnh nhân này làm dấy lên nghi ngờ về một bệnh lý thứ phát, chẳng hạn như khối u rốn phổi gây tắc nghẽn phế quản.

Ca bệnh liên quan

Uveal melanoma (Melanoma màng bồ đào | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Uveal melanoma (Melanoma màng bồ đào | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Hepatic infarction with subcapsular and free intraperitoneal gas (Nhồi máu gan kèm khí dưới bao và khí tự do trong ổ bụng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Hepatic infarction with subcapsular and free intraperitoneal gas (Nhồi máu gan kèm khí dưới bao và khí tự do trong ổ bụng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Right coronary sinus to right ventricular outflow tract fistula (Rò xoang vành phải vào đường ra thất phải)

Right coronary sinus to right ventricular outflow tract fistula (Rò xoang vành phải vào đường ra thất phải)

Anterior choroidal artery infarct (Nhồi máu động mạch mạch mạc trước | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Anterior choroidal artery infarct (Nhồi máu động mạch mạch mạc trước | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Pulmonary hemorrhage (Xuất huyết phổi)

Pulmonary hemorrhage (Xuất huyết phổi)

Acute pulmonary oedema (Phù phổi cấp)

Acute pulmonary oedema (Phù phổi cấp)

Nhãn

X-rayObstructive pneumonitisCardiovascularMedtronic CoreValveTranscatheter aortic valve implantation

Discussion (0)

Trang chủCa bệnh
Kiến thứcHọc tậpPodcastsBài viết