VietRad AI Hub
Sat, Aug 29
AI Online
Feed

Series (39)

Sagittal T1

Xem toàn màn hình
Sagittal T1
MRI•Sagittal T1•1 / 36
Ca bệnhViêm não tủy rải rác cấp tính (Acute disseminated encephalomyelitis)

Viêm não tủy rải rác cấp tính (Acute disseminated encephalomyelitis)

Nguồn gốc

Radiopaedia

Dữ liệu bệnh nhân

Tuổi7 year
Giới tínhMale

Bệnh sử lâm sàng

Bệnh nhân nhập viện với tình trạng yếu chi dưới tiến triển và tiểu khó sau một đợt nhiễm vi-rút gần đây.

Chẩn đoán & Phát hiện

Chú giải chưa gắn khảo sát

MRI não và toàn bộ cột sống (MRI brain and total spine)

  • Tăng tín hiệu (hyperintensity) dạng mảng lan tỏa trên chuỗi xung T2/FLAIR ở vùng vỏ não và dưới vỏ cũng như nhân bèo sẫm bên trái. Không tổn thương vùng dưới lều (sparing of the infratentorium).
  • Sau tiêm thuốc tương phản vùng não, ghi nhận sự ngấm thuốc (enhancement) dạng mảng mờ nhạt, rõ nhất dọc theo các tổn thương vùng trán và đỉnh cạnh đường giữa.
  • Một số tổn thương tăng tín hiệu (hyperintense) trên DWI với tăng tín hiệu (hyperintensity) tương ứng trên bản đồ ADC, gợi ý hiệu ứng T2 xuyên thấu (T2 shine through).
  • Ở cột sống, có tình trạng tăng tín hiệu (hyperintensity) lan tỏa theo chiều dọc trên chuỗi xung STIR liên quan đến toàn bộ tủy sống kèm theo sưng tủy. Ghi nhận sự ngấm thuốc (enhancement) dạng mảng mờ nhạt và không tổn thương chùm đuôi ngựa (sparing of the cauda equina).

THẢO LUẬN (DISCUSSION): Ca lâm sàng này thể hiện hình ảnh học điển hình và đặc điểm dịch tễ học của bệnh viêm não tủy rải rác cấp tính (acute disseminated encephalomyelitis). Khám lâm sàng và tiền sử của bệnh nhân ủng hộ chẩn đoán, và dịch não tủy (CSF) có nồng độ protein cơ bản của myelin (myelin basic protein) tăng cao rõ rệt. Tuy nhiên, kháng thể kháng MOG (Anti-MOG Ab) ở bệnh nhân này là âm tính.

Đồng tác giả (Co-Author): Samantha Scott

Chẩn đoán

Viêm não tủy rải rác cấp tính (Acute disseminated encephalomyelitis)

Chẩn đoán phân biệt

  • 1.Xơ cứng rải rác (MS)
  • 2.Rối loạn phổ viêm tủy thị thần kinh (NMOSD)
  • 3.Bệnh lý liên quan kháng thể kháng MOG (MOGAD)
  • 4.Viêm não do vi-rút

Điểm giảng dạy

  • “ADEM là một bệnh hủy myelin trung gian miễn dịch của hệ thần kinh trung ương, thường xảy ra sau nhiễm trùng vi-rút hoặc tiêm chủng.”
  • “Hình ảnh MRI điển hình cho thấy các vùng tăng tín hiệu T2/FLAIR lan tỏa, không đối xứng ở vùng dưới vỏ và chất trắng sâu, thường kèm theo tổn thương tủy sống (viêm tủy cắt ngang lan tỏa theo chiều dọc).”
  • “Phân tích dịch não tủy thường cho thấy nồng độ protein cơ bản của myelin tăng cao và tăng tế bào lympho, trong khi kháng thể kháng MOG có thể dương tính hoặc âm tính.”

Thảo luận

Viêm não tủy rải rác cấp tính (ADEM) là một bệnh hủy myelin tự miễn hiếm gặp của hệ thần kinh trung ương, thường gặp nhất ở trẻ em và người trẻ tuổi sau một đợt nhiễm vi-rút hoặc tiêm chủng. Về mặt hình ảnh học, bệnh đặc trưng bởi các vùng tăng tín hiệu T2/FLAIR dạng mảng, không đối xứng ở chất trắng dưới vỏ, chất xám sâu (như đồi thị và các nhân nền) và tủy sống. Tổn thương tủy sống thường biểu hiện dưới dạng viêm tủy cắt ngang lan tỏa theo chiều dọc (LETM). Phân tích dịch não tủy điển hình cho thấy nồng độ protein cơ bản của myelin tăng cao và tăng nhẹ tế bào. Mặc dù kháng thể kháng MOG thường liên quan đến ADEM, sự vắng mặt của chúng không loại trừ chẩn đoán, như đã được chứng minh trong ca lâm sàng này.

Bài viết liên quan

Lesson 16: Inflammatory, Demyelinating, and Metabolic Myelopathy (Bài 16: Bệnh tủy viêm, mất myelin và chuyển hóa)Bài 9: U xơ–vỏ buồng trứng và các khối T2 tốiBài 10: Xoắn phần phụAcute disseminated encephalomyelitis (ADEM) (Viêm não tủy cấp tính lan tỏa (ADEM))

Ca bệnh liên quan

Acute disseminated encephalomyelitis (Viêm não tủy rải rác cấp tính)

Acute disseminated encephalomyelitis (Viêm não tủy rải rác cấp tính)

Acute disseminated encephalomyelitis (Viêm não tủy rải rác cấp tính)

Acute disseminated encephalomyelitis (Viêm não tủy rải rác cấp tính)

Acute disseminated encephalomyelitis mimicking multiple sclerosis (Viêm não tủy rải rác cấp tính giả dạng xơ cứng rải rác)

Acute disseminated encephalomyelitis mimicking multiple sclerosis (Viêm não tủy rải rác cấp tính giả dạng xơ cứng rải rác)

Acute disseminated encephalomyelitis (Viêm não tủy rải rác cấp tính)

Acute disseminated encephalomyelitis (Viêm não tủy rải rác cấp tính)

Acute haemorrhagic leukoencephalitis (Viêm não chất trắng xuất huyết cấp tính)

Acute haemorrhagic leukoencephalitis (Viêm não chất trắng xuất huyết cấp tính)

Neuromyelitis optica spectrum disorder (NMOSD) (Rối loạn phổ viêm tủy thị giác (Neuromyelitis optica spectrum disorder - NMOSD) | Bệnh án Chẩn đoán hình ảnh)

Neuromyelitis optica spectrum disorder (NMOSD) (Rối loạn phổ viêm tủy thị giác (Neuromyelitis optica spectrum disorder - NMOSD) | Bệnh án Chẩn đoán hình ảnh)

Chẩn đoán phân biệt

Multiple Sclerosis of the Spine (Xơ cứng rải rác ở tủy sống)

Multiple Sclerosis of the Spine (Xơ cứng rải rác ở tủy sống)

Multiple sclerosis (Xơ cứng rải rác)

Multiple sclerosis (Xơ cứng rải rác)

Multiple Sclerosis with Disseminated White Matter and Spinal Cord Lesions (Xơ cứng rải rác)

Multiple Sclerosis with Disseminated White Matter and Spinal Cord Lesions (Xơ cứng rải rác)

Multiple Sclerosis (Xơ cứng rải rác)

Multiple Sclerosis (Xơ cứng rải rác)

Multiple Sclerosis with Active Lesions (Xơ cứng rải rác với các tổn thương hoạt động)

Multiple Sclerosis with Active Lesions (Xơ cứng rải rác với các tổn thương hoạt động)

Myelin Oligodendrocyte Glycoprotein Antibody-Associated Disease (MOGAD) (Bệnh liên quan đến kháng thể myelin oligodendrocyte glycoprotein (MOGAD))

Myelin Oligodendrocyte Glycoprotein Antibody-Associated Disease (MOGAD) (Bệnh liên quan đến kháng thể myelin oligodendrocyte glycoprotein (MOGAD))

Nhãn

Longitudinally Extensive Transverse MyelitisMultiple sclerosis (MS)Neuroradiologyandboth present. LetNeuromyelitis optica spectrum disorder (NMOSD)Multiple sclerosisMOG antibody-associated disease (MOGAD)MRIs verify: In list we saw "Multiple sclerosis" and also "Multiple sclerosis (MS)" and also "Multiple sclerosis (MS) (both present)". So there is an exact match "Multiple sclerosis (MS)". The new tag is "Multiple sclerosis (MS)". So we return that exact existing tag: "Multiple sclerosis (MS)". (Case matches.) Next: "Neuromyelitis optica spectrum disorder (NMOSD)" exists exactly. Return that. Next: "MOG antibody-associated disease (MOGAD)" not present. So we need to output proper English naming. Should we include abbreviation? The rule: "HCC" = "Hepatocellular Carcinoma", "PE" = "Pulmonary Embolitis". So abbreviation maps to full name. For MOGAD, we should output "MOG Antibody-Associated Disease". Capitalization: each word capitalized. So "MOG Antibody-Associated Disease". Possibly include abbreviation? The rule says return as-is with proper English naming. The new tag includes abbreviation; we need to convert to proper English naming. So output "MOG Antibody-Associated Disease". Good. Next: "Viral encephalitis". Existing list includes "Viral encephalitis"? Let"s search. I saw "Viral encephalitis" under new tags? In existing list, there is "Viral encephalitis"? I saw "Viral encephalitis" not present. There is "Infectious encephalitis", "Infectious encephalitis" maybe. Let"s scan: In existing tags, there is "Infectious encephalitis". Also "Post-infectious encephalitis". Also "Viral encephalitis" maybe not. There"s "Viral encephalitis" not listed. There"s "Viral encephalitis"? I saw "Viral encephalitis" under new tags? Not in existing. There"s "Viral encephalitis" not present. There"s "Viral encephalitis" maybe under "Viral encephalitis"? I saw "Viral encephalitis" not present. There"s "Viral encephalitis" not in list. There"s "Viral encephalitis" not there. There"s "Viral encephalitis" maybe not. There"s "Viral encephalExisting tags list includesAcute Disseminated EncephalomyelitisViral encephalitis

Thảo luận (0)

Đang tải thảo luận...
DashboardFeedCases
Radiology AI
LearningPodcastsVocab