
vunguyenbv175
@vunguyenbv175
Subacute Hemorrhagic Stroke - Enhancing (Đột quỵ xuất huyết bán cấp - ngấm thuốc)
Đột quỵ xuất huyết bán cấp - ngấm thuốc
Massive bilateral pulmonary embolism
- **Primary Diagnosis**: **Massive bilateral pulmonary embolism**
Giant cell tumor of the distal femur (U tế bào khổng lồ xương đùi xa)
- **U tế bào khổng lồ (giant cell tumor)** xương đùi xa.
Pelvic actinomycosis (Bệnh actinomycosis vùng chậu)
- **Bệnh actinomycosis vùng chậu (pelvic actinomycosis)**
Anomalous left coronary artery from the pulmonary artery (Bất thường xuất phát động mạch vành trái từ động mạch phổi)
- **Chẩn đoán chính**: **Bất thường xuất phát động mạch vành trái từ động mạch phổi (anomalous left coronary artery from the pulmonary artery)**
Duplicated odontoid process (Mỏm nha đôi)
- **Phát hiện chính**: **Mỏm nha đôi (Duplicated odontoid process)**.
Mature cystic teratoma of ovary (U quái dạng nang trưởng thành của buồng trứng)
- **Chẩn đoán chính**: **U quái dạng nang trưởng thành (mature cystic teratoma)** của buồng trứng.
Obturator internus injury (Chấn thương cơ bịt trong)
- **Chẩn đoán chính (Primary Diagnosis)**: **Chấn thương cơ bịt trong (Obturator internus injury)**.
Typical lumbar vertebra (illustration) (Đốt sống thắt lưng điển hình (hình minh họa))
Đốt sống thắt lưng điển hình (hình minh họa)
Rosai-Dorfman disease presenting as bilateral orbital masses (Bệnh Rosai-Dorfman biểu hiện dưới dạng các khối u hốc mắt hai bên)
Bệnh Rosai-Dorfman biểu hiện dưới dạng các khối u hốc mắt hai bên
Polyomavirus associated transplant kidney urothelioma (U biểu mô niệu thận ghép liên quan đến Polyomavirus)
U biểu mô niệu thận ghép liên quan đến Polyomavirus
Ross Procedure (Phẫu thuật Ross)
Phẫu thuật Ross
Bicuspid aortic valve with aortic coarctation (Van động mạch chủ hai lá kèm hẹp eo động mạch chủ)
Van động mạch chủ hai lá kèm hẹp eo động mạch chủ (Bicuspid aortic valve with aortic coarctation)
Aortic valve stenosis in a case of bicuspid aortic valve (Hẹp van động mạch chủ trong một trường hợp van động mạch chủ hai lá)
Hẹp van động mạch chủ (Aortic valve stenosis) trong một trường hợp van động mạch chủ hai lá (bicuspid aortic valve)
Bicuspid aortic valve and aortopathy (Van động mạch chủ hai lá và bệnh lý động mạch chủ)
Van động mạch chủ hai lá và bệnh lý động mạch chủ (Bicuspid aortic valve and aortopathy)
Abdominopelvic perforation by wooden foreign body (Thủng ổ bụng chậu do dị vật gỗ)
Thủng ổ bụng chậu do dị vật gỗ
Mesenteric desmoid tumor (U desmoid mạc treo)
U desmoid mạc treo (Mesenteric desmoid tumor)
Small bowel obstruction due to Meckel diverticulum (Tắc ruột non do túi thừa Meckel)
Tắc ruột non do túi thừa Meckel (Small bowel obstruction due to Meckel diverticulum)
VACTERL association (Hội chứng VACTERL)
Hội chứng VACTERL
Pott's spine with psoas abscess (Bệnh Pott cột sống kèm áp xe cơ thắt lưng chậu.)
Bệnh Pott cột sống kèm áp xe cơ thắt lưng chậu (Pott's spine with psoas abscess).